(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ostentação
B2
Noun, Feminino B2 Tính cách / Phong cách

ostentação

/ɔʃ.tẽ.taˈsɐ̃w̃/
sự hào nhoáng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ostentação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Exibição vaidosa e exagerada de riqueza, poder ou qualidades.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hào nhoáng, phô trương, hoặc lãng phí.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ostentação daquele carro era desnecessária."

    "Sự hào nhoáng của chiếc xe đó là không cần thiết."

  • "Não gosto da ostentação de riqueza."

    "Tôi không thích sự phô trương giàu có."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ostentações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ostentações
As ostentações daquele político eram evidentes.
(Sự phô trương của chính trị gia đó rất rõ ràng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ostentaçãozinha
Foi só uma ostentaçãozinha, nada demais.
(Chỉ là một chút phô trương thôi, không có gì nhiều.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)