(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parceria
B1
danh từ Feminino B1 Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội

parceria

/pɐɾsɨˈɾi.ɐ/
quan hệ đối tác
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "parceria" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Associação ou união de pessoas ou entidades com um objetivo comum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái là một đối tác hoặc các đối tác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A nossa empresa tem uma parceria com uma empresa local."

    "Công ty của chúng tôi có quan hệ đối tác với một công ty địa phương."

  • "Esta parceria está a trazer muitos benefícios para ambas as partes."

    "Quan hệ đối tác này đang mang lại nhiều lợi ích cho cả hai bên."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) parcerias
As parcerias entre empresas são importantes para o crescimento económico.
(Quan hệ đối tác giữa các công ty rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) parceriazinha
Foi uma parceriazinha que deu bons resultados.
(Đó là một mối quan hệ đối tác nhỏ nhưng mang lại kết quả tốt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)