(Vị trí top_banner)
Hình minh họa colaboração
B1
Feminino B1 Kinh doanh, Công nghệ thông tin

colaboração

/kulɐbuɾɐˈsɐ̃w̃/
sự hợp tác
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "colaboração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de colaborar; trabalho em conjunto com outras pessoas para atingir um objetivo comum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hợp tác, sự cộng tác; hành động làm việc với ai đó để tạo ra một cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A colaboração entre os dois artistas resultou numa obra de arte incrível."

    "Sự hợp tác giữa hai nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật đáng kinh ngạc."

  • "Estamos a trabalhar em colaboração com outras empresas para desenvolver novas tecnologias."

    "Chúng tôi đang hợp tác với các công ty khác để phát triển công nghệ mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: colaborações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) colaborações
As colaborações entre as universidades foram muito bem-sucedidas.
(Những sự hợp tác giữa các trường đại học đã rất thành công.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) colaboraçãozinha
Precisamos de uma colaboraçãozinha de todos para este projeto.
(Chúng ta cần một chút hợp tác nhỏ từ mọi người cho dự án này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)