(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perplexo
B2
Adjetivo (Masculino) B2 Chung

perplexo

/pɨɾˈplɛk.su/
bối rối
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "perplexo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que denota ou sente grande confusão mental; estupefacto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn toàn bối rối hoặc khó hiểu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou perplexo com a sua reação."

    "Tôi bối rối trước phản ứng của bạn."

  • "A notícia deixou-o perplexo."

    "Tin tức khiến anh ấy bối rối."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dạng giống cái: perplexa. Dạng số nhiều: perplexos (đực), perplexas (cái).

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) perplexos
Os alunos estavam perplexos com a complexidade do problema.
(Các học sinh bối rối trước độ phức tạp của vấn đề.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) perplexinho
Ele ficou perplexinho quando percebeu o erro.
(Anh ấy hơi bối rối khi nhận ra lỗi.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Vendo-te tão perplexo, dá-me vontade de te ajudar a resolver o problema. Estás a sentir-te perdido?"
    Nhìn thấy bạn bối rối như vậy, tôi muốn giúp bạn giải quyết vấn đề. Bạn đang cảm thấy lạc lõng à?
    Ênclise ('Vendo-te', 'dá-me') vì bắt đầu mệnh đề. 'Estás a sentir-te' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive). Chia động từ 'estar' và 'sentir' theo ngôi 'tu'.
  • "Perguntaram-me o motivo do meu ar perplexo, mas não lhes consegui explicar o que estava a acontecer. Estava a sentir-me completamente confuso."
    Họ hỏi tôi lý do vẻ mặt bối rối của tôi, nhưng tôi không thể giải thích cho họ chuyện gì đang xảy ra. Tôi đang cảm thấy hoàn toàn bối rối.
    Ênclise ('Perguntaram-me') vì bắt đầu mệnh đề. 'Estava a acontecer' và 'Estava a sentir-me' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive).
  • "Se te mostras perplexo com esta situação, dir-te-ei que ainda não viste nada. Estás a ser ingénuo."
    Nếu bạn tỏ ra bối rối với tình huống này, tôi sẽ nói với bạn rằng bạn vẫn chưa thấy gì cả. Bạn đang ngây thơ đấy.
    Ênclise ('dir-te-ei') trong mệnh đề điều kiện (dù không bắt đầu mệnh đề). 'Estás a ser' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive). Chia động từ 'estar' theo ngôi 'tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)