precaução
/pɾɛ.kawˈsɐ̃w̃/
biện pháp phòng ngừa
Intermediário (B1)
Significado "precaução" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de precaver; prevenção; prudência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một biện pháp được thực hiện trước để ngăn chặn một điều gì đó nguy hiểm, khó chịu hoặc bất tiện xảy ra.
Exemplos (Ví dụ)
"É preciso tomar precauções antes de viajar para áreas com doenças tropicais."
"Cần phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa trước khi đi du lịch đến các khu vực có bệnh nhiệt đới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: precauções
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | precauções |
É preciso tomar precauções para evitar acidentes.
(Cần phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh tai nạn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | precauçãozinha |
Tenha uma precauçãozinha ao atravessar a rua.
(Hãy cẩn thận một chút khi băng qua đường.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
