preocupado
/pɾɛ.o.kuˈpa.ðu/
lo lắng về nó
Intermediário (B1)
Significado "preocupado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que demonstra ou sente preocupação; inquieto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lo lắng và băn khoăn về điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou preocupado com os exames."
"Tôi lo lắng về các kỳ thi."
"Ele está sempre preocupado com o futuro."
"Anh ấy luôn lo lắng về tương lai."
"Não fiques preocupado, tudo vai correr bem."
"Đừng lo lắng, mọi chuyện sẽ ổn thôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dùng 'Tu' cho ngôi thứ hai thân mật (Ex: Tu estás preocupado).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | preocupados |
Os pais estavam preocupados com a saúde do filho.
(Cha mẹ lo lắng cho sức khỏe của con trai.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | preocupadinho |
Ele ficou preocupadinho quando soube da notícia.
(Anh ấy hơi lo lắng khi nghe tin.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Tu ficarás preocupado se não me disseres a verdade."Bạn sẽ lo lắng nếu bạn không nói cho tôi sự thật.Động từ 'ficar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Tu'. 'Não me disseres' là thì Tương lai của Conjuntivo (Futuro do Conjuntivo) theo sau 'se' (mệnh đề điều kiện). Đại từ 'me' được đặt trước động từ ('proclisis') vì có từ phủ định 'não' đi kèm.
-
"Amanhã, ele estará a preocupar-se com os resultados do exame."Ngày mai, anh ấy sẽ đang lo lắng về kết quả bài thi.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a preocupar-se) được sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong tương lai (Futuro Contínuo). Động từ 'estar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'ele'.
-
"A senhora estará preocupada com a saúde do seu pai."Bà sẽ lo lắng về sức khỏe của cha bà.Động từ 'estar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho danh xưng lịch sự 'A senhora'. Tính từ 'preocupada' hòa hợp về giống (giống cái) và số (số ít) với chủ ngữ 'A senhora'.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu estás sempre preocupado com os teus exames. Relaxa um pouco!"Lúc nào bạn cũng lo lắng về các kỳ thi của mình. Thư giãn một chút đi!Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít). 'Estás' là dạng chia của động từ 'estar' ở thì Presente do Indicativo cho ngôi 'Tu'. Cấu trúc 'estar a + infinito' ('estás preocupado') diễn tả trạng thái đang lo lắng.
-
"O João está muito preocupado porque está a procurar emprego há meses e não encontra nada."João rất lo lắng vì anh ấy đang tìm việc làm hàng tháng nay mà vẫn không tìm được gì.'Está' là dạng chia của động từ 'estar' ở thì Presente do Indicativo cho ngôi thứ ba số ít (ele/ela/você). 'Está a procurar' là cấu trúc 'estar a + infinito' diễn tả hành động đang diễn ra (đang tìm kiếm). 'Preocupado' bổ nghĩa cho João, diễn tả trạng thái của anh ấy.
-
"Nós estamos preocupados com o aumento do preço da eletricidade; parece que vai continuar a subir."Chúng tôi lo lắng về việc tăng giá điện; có vẻ như nó sẽ tiếp tục tăng.'Estamos' là dạng chia của động từ 'estar' ở thì Presente do Indicativo cho ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Estamos preocupados' diễn tả trạng thái lo lắng của chúng tôi. 'Aumento' là danh từ (sự tăng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
