(Vị trí top_banner)
Hình minh họa preocupação
B1
danh từ, Feminino B1 Tâm lý học, Cảm xúc

preocupação

/pɾɛokupaˈsɐ̃w/
sự lo ngại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "preocupação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Um estado de inquietação ou ansiedade sobre algo que pode acontecer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cảm giác nghi ngờ hoặc lo lắng về kết quả hoặc hậu quả của một điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Tenho uma grande preocupação com o futuro dos meus filhos."

    "Tôi có một sự lo ngại lớn về tương lai của các con tôi."

  • "A preocupação com o exame tirou-me o sono."

    "Sự lo lắng về kỳ thi đã khiến tôi mất ngủ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

inquietação(sự bồn chồn) ansiedade(sự lo âu) receio(sự sợ hãi, sự e ngại)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: preocupações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) preocupações
As preocupações com o futuro eram constantes.
(Những lo lắng về tương lai là thường trực.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) preocupaçãozinha
Não tens motivo para preocupaçãozinha.
(Bạn không có lý do gì để phải lo lắng nhỏ nhặt cả.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)