produto secundário
/pɾuˈdutu sɨkũˈdaɾiu/
sản phẩm thứ cấp
Intermediário (B1)
Significado "produto secundário" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um produto que surge como um subproduto do processo de produção do produto principal.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một sản phẩm phát sinh như một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất sản phẩm chính.
Exemplos (Ví dụ)
"O farelo é um produto secundário da moagem do trigo."
"Cám là một sản phẩm thứ cấp của quá trình xay lúa mì."
"Estamos a analisar os produtos secundários resultantes da reação química."
"Chúng tôi đang phân tích các sản phẩm thứ cấp phát sinh từ phản ứng hóa học."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Ghi chú: Danh từ giống đực.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | produtos secundários |
As indústrias alimentares geram muitos produtos secundários que podem ser reutilizados.
(Các ngành công nghiệp thực phẩm tạo ra nhiều sản phẩm phụ có thể được tái sử dụng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | produtinho secundário |
Este é apenas um produtinho secundário, não se preocupe muito com ele.
(Đây chỉ là một sản phẩm phụ nhỏ, đừng lo lắng quá nhiều về nó.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a vender produtos secundários na feira artesanal?"Bạn đang bán các sản phẩm phụ tại hội chợ thủ công mỹ nghệ à?Sử dụng 'Tu' (bạn) để hỏi một cách thân mật. 'Estás a vender' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (đang bán), chia động từ 'estar' ở ngôi thứ hai số ít. 'Produtos secundários' là dạng số nhiều của 'produto secundário'.
-
"Nós estamos a utilizar produtos secundários na produção de fertilizantes orgânicos."Chúng tôi đang sử dụng các sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất phân bón hữu cơ.'Nós estamos a utilizar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (đang sử dụng), chia động từ 'estar' ở ngôi thứ nhất số nhiều. Câu này thể hiện hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
-
"Eles estão a desperdiçar muitos produtos secundários que poderiam ser reaproveitados."Họ đang lãng phí rất nhiều sản phẩm phụ mà đáng lẽ có thể tái sử dụng được.'Eles estão a desperdiçar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (đang lãng phí), chia động từ 'estar' ở ngôi thứ ba số nhiều. Câu này diễn tả một hành động đang xảy ra và mang tính chỉ trích.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
