(Vị trí top_banner)
Hình minh họa proposição
B1
Feminino B1 Triết học, Toán học, Luật, Kinh doanh, Đời sống hàng ngày

proposição

/pɾupuʒiˈsɐ̃w̃/
mệnh đề
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "proposição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Afirmação ou declaração que expressa um juízo ou opinião.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một tuyên bố hoặc khẳng định diễn đạt một phán đoán hoặc ý kiến.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua proposição não faz sentido."

    "Mệnh đề của bạn không có ý nghĩa."

  • "Estou a analisar a proposição que me apresentaste."

    "Tôi đang phân tích mệnh đề mà bạn đã trình bày cho tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Substantivo terminado em -ão, plural: proposições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) proposições
As proposições apresentadas foram bem recebidas.
(Những đề xuất được trình bày đã được đón nhận.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) proposiçõezinha
Esta proposiçõezinha é muito interessante.
(Đề xuất nhỏ này rất thú vị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)