(Vị trí top_banner)
Hình minh họa prorrogação
B1
Danh từ, Feminino B1 Kinh tế, Tài chính, Công nghệ thông tin, Vận tải

prorrogação

[pɾu.ru.ɣɐˈsɐ̃w̃]
sự gia hạn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "prorrogação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de prorrogar; prolongamento, continuação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động gia hạn hoặc làm mới một cái gì đó, chẳng hạn như một khoản vay hoặc đầu tư.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O clube pediu uma prorrogação do prazo para pagar a dívida."

    "Câu lạc bộ đã yêu cầu gia hạn thời hạn thanh toán khoản nợ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: prorrogações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) prorrogações
As prorrogações do prazo foram aprovadas.
(Việc gia hạn thời hạn đã được phê duyệt.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) prorrogaçãozinha
Foi só uma prorrogaçãozinha de alguns dias.
(Chỉ là một sự gia hạn nhỏ trong vài ngày.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)