(Vị trí top_banner)
Hình minh họa proximidade
B1
Substantivo Feminino B1 Tổng quát

proximidade

/pɾɔksimaˈðad(ɨ)/
rất gần
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "proximidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Estado ou qualidade do que está próximo no espaço ou no tempo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái ở gần về không gian hoặc thời gian.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A proximidade da escola é uma vantagem para nós."

    "Sự gần trường học là một lợi thế cho chúng tôi."

  • "Estou a sentir a proximidade do verão."

    "Tôi đang cảm nhận sự gần kề của mùa hè."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

vizinhança(sự lân cận) adjacência(sự tiếp giáp)

Antônimos

distância(sự xa cách) afastamento(sự rời xa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Chú ý: Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) proximidades
As proximidades da escola são seguras.
(Khu vực lân cận trường học an toàn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) proximidadezinha
Sinto uma proximidadezinha com ela.
(Tôi cảm thấy có một chút gần gũi với cô ấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)