queixo
/ˈkɐjʃu/
cằm
Iniciante (A1)
Significado "queixo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Parte inferior da face, abaixo da boca.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cằm, phần nhô ra của khuôn mặt dưới miệng, được tạo thành bởi đỉnh của xương hàm dưới.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tem um queixo forte."
"Anh ấy có một cái cằm mạnh mẽ."
"Ela tocou no queixo dela pensativamente."
"Cô ấy chạm vào cằm một cách trầm ngâm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | queixos |
Os queixos dele eram salientes.
(Cằm của anh ấy nhô ra.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | queixinho |
Ela tem um queixinho adorável.
(Cô ấy có một cái cằm nhỏ nhắn đáng yêu.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu tens um queixo muito forte. Estás a exercitá-lo?"Bạn có một cái cằm rất khỏe. Bạn đang tập nó à?Sử dụng 'tens' (thì hiện tại của 'ter' chia cho 'tu'). Cấu trúc 'Estás a exercitá-lo' là 'estar' (chia cho 'tu') + 'a' + infinitive ('exercitar'). Đại từ 'lo' được đặt sau động từ 'exercitar' (enclisis) vì nó là tân ngữ trực tiếp của hành động đang diễn ra.
-
"Eu sei que ele tem dois queixos, mas não estou a reparar nisso agora."Tôi biết anh ấy có hai cằm, nhưng tôi không để ý đến điều đó bây giờ.Sử dụng 'tem' (thì hiện tại của 'ter' chia cho 'ele'). 'estou a reparar' là 'estar' (chia cho 'eu') + 'a' + infinitive ('reparar').
-
"Nós temos queixos semelhantes. Estamos a ficar parecidos!"Chúng ta có cằm giống nhau. Chúng ta đang trở nên giống nhau!Sử dụng 'temos' (thì hiện tại của 'ter' chia cho 'nós'). 'Estamos a ficar' là 'estar' (chia cho 'nós') + 'a' + infinitive ('ficar').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
