(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ramificar
B1
verbo B1 Sinh học, Toán học, Luật pháp, Ngôn ngữ học (chung)

ramificar

/ʁɐ.mi.fiˈkaɾ/
phân nhánh
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ramificar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Dividir-se ou estender-se em ramos; derivar em ramificações.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phân nhánh, chia thành nhiều nhánh hoặc nhánh con.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A árvore começou a ramificar-se após a poda."

    "Cái cây bắt đầu phân nhánh sau khi được tỉa."

  • "O projeto está a ramificar-se em várias sub-tarefas."

    "Dự án đang được phân nhánh thành nhiều công việc phụ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Usar pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) corretamente. Exemplo: 'Ele ramificou-se.'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu ramifico
Eu ramifico os meus investimentos em diferentes áreas.
(Tôi phân nhánh các khoản đầu tư của mình vào các lĩnh vực khác nhau.)
Tu ramificas
Ele/Você ramifica
Nós ramificamos
Eles/Vocês ramificam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu ramifiquei
A árvore ramificou-se depois da poda.
(Cái cây đã đâm cành sau khi cắt tỉa.)
Tu ramificaste
Ele/Você ramificou
Nós ramificámos
Eles/Vocês ramificaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu ramificava
Ele ramificava os seus interesses por várias áreas do conhecimento.
(Anh ấy thường mở rộng mối quan tâm của mình sang nhiều lĩnh vực kiến ​​thức khác nhau.)
Tu ramificavas
Ele/Você ramificava
Nós ramificávamos
Eles/Vocês ramificavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É importante que a árvore se ramifique para que os frutos recebam mais luz solar. Espero que a árvore se esteja a ramificar como planeámos."
    Điều quan trọng là cây cối phân nhánh để trái cây nhận được nhiều ánh sáng mặt trời hơn. Tôi hy vọng cây đang phân nhánh như chúng tôi đã lên kế hoạch.
    Sử dụng 'se ramifique' (Presente do Conjuntivo) diễn tả mong muốn, sự cần thiết. 'Esteja a ramificar' (Estar + a + Infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra, nhấn mạnh tính liên tục.
  • "Não creio que eles ramifiquem os seus negócios para áreas tão distintas, pois isso pode diluir a sua marca. Duvido que eles estejam a ramificar."
    Tôi không tin rằng họ sẽ mở rộng kinh doanh sang các lĩnh vực khác biệt như vậy, vì điều đó có thể làm loãng thương hiệu của họ. Tôi nghi ngờ rằng họ đang mở rộng.
    'Ramifiquem' (Presente do Conjuntivo) được sử dụng sau 'Não creio que' và 'Duvido que', thể hiện sự nghi ngờ, không chắc chắn. 'Estar a ramificar' thể hiện một hành động đang diễn ra, đang mở rộng.
  • "Para que tu tenhas sucesso, é crucial que ramifiques as tuas abordagens e estejas sempre a aprender. Não espero que tu ramifiques sem antes pesquisares."
    Để con thành công, điều quan trọng là con phải đa dạng hóa các phương pháp tiếp cận của mình và luôn học hỏi. Ta không mong con đa dạng hóa mà không nghiên cứu trước.
    'Ramifiques' (Presente do Conjuntivo ngôi 'tu') diễn tả điều kiện cần để thành công, và sự mong đợi phủ định. 'Estejas a aprender' (Estar + a + Infinitivo ngôi 'tu') diễn tả hành động đang diễn ra liên tục, cần thiết.
(Vị trí vocab_tab4_inline)