(Vị trí top_banner)
Hình minh họa estender
B1
Verbo B1 Geral

estender

[ʃtẽˈdeɾ]
trải
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "estender" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Cobrir uma superfície com algo aberto ou espalhado; alargar, propagar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trải ra, căng ra để che phủ một diện tích lớn hơn; phân tán, lan truyền.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a estender a toalha na praia."

    "Tôi đang trải khăn tắm trên bãi biển."

  • "Ela estendeu os braços para me abraçar."

    "Cô ấy dang tay ra ôm tôi."

  • "A notícia estendeu-se rapidamente pela cidade."

    "Tin tức lan truyền nhanh chóng khắp thành phố."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Clíticos: 'Estende-se', 'Estendo-me', 'Estendes-te', etc. Usar 'a' + infinitivo para o gerúndio (estou a estender).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu estendo
Eu estendo a mão para o ajudar.
(Tôi đưa tay ra để giúp anh ấy.)
Tu estendes
Ele/Você estende
Nós estendemos
Eles/Vocês estendem
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu estendi
Ela estendeu a toalha na praia.
(Cô ấy đã trải khăn lên bãi biển.)
Tu estendeste
Ele/Você estendeu
Nós estendemos
Eles/Vocês estenderam
Pretérito Imperfeito (Já costumava fazer)
Pessoa Forma Exemplo
Eu estendia
Quando era criança, eu estendia a roupa com a minha mãe.
(Khi còn nhỏ, tôi thường phơi quần áo với mẹ.)
Tu estendias
Ele/Você estendia
Nós estendíamos
Eles/Vocês estendiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu estenderás a roupa no estendal amanhã de manhã."
    Bạn sẽ phơi đồ trên dây phơi vào sáng mai.
    Động từ 'estender' được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' (tương lai đơn) cho ngôi 'Tu' (bạn thân mật) là 'estenderás'.
  • "Nós estenderemos a nossa rede de contactos por todo o país."
    Chúng tôi sẽ mở rộng mạng lưới liên lạc của mình khắp cả nước.
    Động từ 'estender' được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' cho ngôi 'Nós' (chúng tôi) là 'estenderemos'. Từ 'contactos' là từ chuẩn Châu Âu.
  • "Eu estenderei a toalha de mesa nova na mesa antes do jantar."
    Tôi sẽ trải tấm khăn trải bàn mới lên bàn trước bữa tối.
    Động từ 'estender' được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' cho ngôi 'Eu' (tôi) là 'estenderei'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu estendo sempre a toalha na praia antes de me sentar."
    Tôi luôn trải khăn tắm trên bãi biển trước khi ngồi xuống.
    Động từ 'estender' được chia ở ngôi thứ nhất số ít ('eu') thì Presente do Indicativo (estendo). Câu này diễn tả một thói quen.
  • "Tu estás a estender a massa com o rolo da cozinha? Parece que vais fazer uma pizza!"
    Bạn đang cán bột bằng cây lăn bếp à? Có vẻ như bạn sẽ làm pizza!
    Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a estender') để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại (continuous aspect). 'Tu' là ngôi thứ hai số ít, chia 'estar' thành 'estás'. Lưu ý vị trí đại từ không bắt buộc trong câu hỏi.
  • "Os agricultores estendem fertilizante nos campos nesta altura do ano para preparar a terra para o plantio."
    Những người nông dân rải phân bón trên các cánh đồng vào thời điểm này trong năm để chuẩn bị đất cho việc trồng trọt.
    Động từ 'estender' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('os agricultores') thì Presente do Indicativo (estendem). Câu này mô tả một hành động thường xuyên xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)