(Vị trí top_banner)
Hình minh họa razão
B1
Nome Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Triết học, Luật pháp

razão

[ʁɐˈzɐ̃w̃]
lý do
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "razão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O que justifica ou explica alguma coisa; causa, motivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

lý do, nguyên nhân, lẽ phải, sự hợp lý.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Não tens razão nenhuma para estares chateado comigo."

    "Bạn không có lý do gì để tức giận với tôi cả."

  • "A razão pela qual ele se demitiu nunca foi explicada."

    "Lý do anh ấy từ chức chưa bao giờ được giải thích."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: razões. Atenção à pronúncia nasal.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) razões
As razões para a decisão foram explicadas.
(Những lý do cho quyết định đã được giải thích.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) razãozinha
Ele tinha uma razãozinha para estar chateado.
(Anh ấy có một lý do nhỏ để bực mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)