recíproco
[ʀɨˈsipɾuku]
tương hỗ
Intermediário (B1)
Significado "recíproco" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que é dado ou recebido em troca; mútuo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho, cảm nhận hoặc thực hiện để đáp lại.
Exemplos (Ví dụ)
"O amor entre eles é recíproco."
"Tình yêu giữa họ là tương hỗ."
"Houve um acordo recíproco entre as partes."
"Đã có một thỏa thuận tương hỗ giữa các bên."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivo, concorda em género e número com o substantivo. Ex: recíproco, recíproca, recíprocos, recíprocas.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | recíproca |
A ajuda foi recíproca.
(Sự giúp đỡ là có qua có lại.) |
| Masculine Plural | recíprocos |
Os sentimentos eram recíprocos.
(Những cảm xúc là có qua có lại.) |
| Feminine Plural | recíprocas |
As ações foram recíprocas.
(Các hành động có tính chất tương hỗ.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | reciproquíssimo |
O amor entre eles é reciproquíssimo.
(Tình yêu giữa họ là vô cùng tương hỗ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Sempre que tu me oferecias a tua ajuda, eu estava a aceitá-la e a retribuir. A nossa colaboração era sempre recíproca."Mỗi khi bạn (tu) đề nghị giúp đỡ tôi, tôi luôn chấp nhận và đền đáp lại. Sự hợp tác của chúng ta luôn có đi có lại.Ở đây, 'oferecias' là chia thì Pretérito Imperfeito của động từ 'oferecer' cho ngôi 'tu'. Cụm 'eu estava a aceitá-la e a retribuir' dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (chuẩn Châu Âu), với đại từ tân ngữ 'la' được đặt sau động từ ('aceitá-la') theo quy tắc Enclise. 'Era sempre recíproca' dùng Pretérito Imperfeito của 'ser' để miêu tả trạng thái.
-
"Antigamente, quando eles se encontravam, havia sempre um silêncio recíproco que preenchia o espaço."Xưa kia, khi họ gặp nhau, luôn có một sự im lặng tương hỗ lấp đầy không gian.'Encontravam' là Pretérito Imperfeito của 'encontrar' (ngôi 'eles'). 'Havia' là Pretérito Imperfeito của động từ 'haver' (ngôi 3 số ít), dùng để chỉ sự tồn tại trong quá khứ. 'Silêncio recíproco' là cụm danh từ kết hợp với tính từ 'recíproco' để mô tả một sự im lặng có đi có lại.
-
"Lembravas-te de que os teus sentimentos por ela eram sempre recíprocos, mesmo quando ela estava a viajar?"Bạn (tu) có nhớ rằng tình cảm của bạn dành cho cô ấy luôn có đi có lại, ngay cả khi cô ấy đang đi du lịch không?'Lembravas-te' là chia thì Pretérito Imperfeito của động từ phản thân 'lembrar-se' cho ngôi 'tu', với đại từ phản thân '-te' được đặt theo quy tắc Enclise (vì không có yếu tố nào gây Proclise ở đầu câu). 'Eram sempre recíprocos' dùng Pretérito Imperfeito của 'ser' để diễn tả trạng thái trong quá khứ. 'Estava a viajar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (chuẩn Châu Âu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
