(Vị trí top_banner)
Hình minh họa redirecionar
B1
Verbo B1 Giao thông vận tải, Công nghệ thông tin

redirecionar

[ʀɨðɨɾɛksiɔˈnaɾ]
định tuyến lại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "redirecionar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Mudar a direção ou o percurso de algo ou alguém para um destino diferente do original.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Định tuyến lại; chuyển hướng sang một lộ trình khác so với kế hoạch ban đầu do đường bị chặn, giao thông, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Tivemos de redirecionar o trânsito devido a um acidente na autoestrada."

    "Chúng tôi phải định tuyến lại giao thông do một vụ tai nạn trên đường cao tốc."

  • "O sistema de navegação redirecionou-me para uma rota alternativa quando detetou trânsito intenso."

    "Hệ thống định vị đã định tuyến lại tôi đến một tuyến đường thay thế khi phát hiện giao thông đông đúc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desviar(chuyển hướng) reencaminhar(định tuyến lại)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics). Ví dụ: 'Redirecioná-lo' (redirecionar + o).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu redireciono
Eu redireciono o tráfego para o novo site.
(Tôi chuyển hướng lưu lượng truy cập đến trang web mới.)
Tu redirecionas
Ele/Você redireciona
Nós redirecionamos
Eles/Vocês redirecionam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu redirecionei
Ontem, redirecionei os emails para outra conta.
(Hôm qua, tôi đã chuyển hướng email sang một tài khoản khác.)
Tu redirecionaste
Ele/Você redirecionou
Nós redirecionámos
Eles/Vocês redirecionaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu redirecionava
Antes, eu redirecionava os visitantes para a página antiga.
(Trước đây, tôi thường chuyển hướng khách truy cập đến trang cũ.)
Tu redirecionavas
Ele/Você redirecionava
Nós redirecionávamos
Eles/Vocês redirecionavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É importante que tu redireciones o teu foco para os estudos, se queres ter sucesso nos exames."
    Điều quan trọng là bạn chuyển hướng sự tập trung của mình vào việc học, nếu bạn muốn thành công trong các kỳ thi.
    Sử dụng 'que' để giới thiệu mệnh đề phụ thuộc ở 'Presente do Conjuntivo'. 'Redireciones' là dạng chia của 'redirecionar' ở ngôi 'tu'. 'Queres' là dạng chia của 'querer' ở thì 'Presente do Indicativo' ở ngôi 'tu'.
  • "Espero que eles redirecionem os recursos para as áreas mais necessitadas, pois há muita desigualdade social."
    Tôi hy vọng rằng họ chuyển hướng nguồn lực đến các lĩnh vực cần thiết nhất, vì có rất nhiều bất bình đẳng xã hội.
    'Redirecionem' là dạng chia của 'redirecionar' ở ngôi 'eles' của 'Presente do Conjuntivo'. Mệnh đề 'Espero que...' yêu cầu sử dụng 'Presente do Conjuntivo' ở mệnh đề phụ thuộc.
  • "Talvez seja melhor que nós redirecionemos a nossa viagem para o Porto, em vez de Lisboa, devido ao mau tempo."
    Có lẽ tốt hơn là chúng ta nên chuyển hướng chuyến đi của mình đến Porto thay vì Lisbon, do thời tiết xấu.
    'Redirecionemos' là dạng chia của 'redirecionar' ở ngôi 'nós' của 'Presente do Conjuntivo'. Cấu trúc 'Talvez seja melhor que...' yêu cầu sử dụng 'Presente do Conjuntivo' ở mệnh đề phụ thuộc.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Eu estou a redirecionar o tráfego do site antigo para o novo, porque o servidor antigo vai ser desativado."
    Tôi đang chuyển hướng lưu lượng truy cập từ trang web cũ sang trang web mới, vì máy chủ cũ sẽ bị tắt.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estou a redirecionar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Eu' (tôi) đi với 'estou'. 'Redirecionar' giữ nguyên vì là infinitivo.
  • "Tu estás a redirecionar as chamadas para o meu telemóvel? É que o meu telefone fixo não está a funcionar."
    Bạn đang chuyển hướng cuộc gọi đến điện thoại di động của tôi à? Tại vì điện thoại bàn của tôi không hoạt động.
    Ngôi 'Tu' (bạn) đi với 'estás' (estar chia ở ngôi thứ 2 số ít). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' vẫn được giữ nguyên. Lưu ý: 'telemóvel' (Bồ Đào Nha) thay vì 'celular' (Brazil).
  • "O técnico está a redirecionar o autocarro que avariou para a oficina mais próxima. É a melhor solução."
    Kỹ thuật viên đang chuyển hướng chiếc xe buýt bị hỏng đến xưởng gần nhất. Đó là giải pháp tốt nhất.
    'Estar a redirecionar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'O técnico' (ngôi thứ 3 số ít) đi với 'está'. 'Autocarro' là từ Bồ Đào Nha cho xe buýt.
(Vị trí vocab_tab4_inline)