desviar
[dɨʃˈvjaɾ]
làm lệch hướng
Intermediário (B1)
Significado "desviar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Mudar ou fazer mudar de direção; afastar do caminho reto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó đổi hướng; làm lệch hướng.
Exemplos (Ví dụ)
"Foi preciso desviar o trânsito devido ao acidente."
"Cần phải làm lệch hướng giao thông do tai nạn."
"O político tentou desviar a atenção do público do escândalo."
"Chính trị gia đã cố gắng làm lệch hướng sự chú ý của công chúng khỏi vụ bê bối."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Os pronomes oblíquos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) geralmente vêm depois do verbo (ênclise) em contextos formais ou quando o verbo começa a frase. Ex: Desvia-se o curso do rio.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desvio |
Eu desvio o olhar quando estou envergonhado.
(Tôi né tránh ánh mắt khi tôi xấu hổ.) |
| Tu | desvias | |
| Ele/Você | desvia | |
| Nós | desviamos | |
| Eles/Vocês | desviam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desviei |
Ontem, eu desviei o carro para evitar um acidente.
(Hôm qua, tôi đã đánh lái xe để tránh tai nạn.) |
| Tu | desviaste | |
| Ele/Você | desviou | |
| Nós | desviámos | |
| Eles/Vocês | desviaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desviava |
Quando era criança, desviava-me sempre dos problemas.
(Khi còn nhỏ, tôi thường né tránh các vấn đề.) |
| Tu | desviavas | |
| Ele/Você | desviava | |
| Nós | desviávamos | |
| Eles/Vocês | desviavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Quando tu desviares do obstáculo, tem cuidado com os outros carros."Khi em đánh lái để tránh chướng ngại vật, hãy cẩn thận với những chiếc xe khác.Thì 'Futuro do Conjuntivo' (desviares) được dùng sau liên từ 'Quando' để diễn tả một hành động giả định hoặc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, làm điều kiện cho một hành động khác. Động từ được chia cho ngôi thân mật 'tu' (ngôi thứ 2 số ít).
-
"Se o gestor desviar fundos sem autorização, teremos de apresentar queixa."Nếu người quản lý tự ý chuyển hướng các quỹ mà không có sự cho phép, chúng ta sẽ phải trình báo.Trong mệnh đề điều kiện bắt đầu bằng 'Se' (Nếu) và chỉ một khả năng trong tương lai, động từ của mệnh đề này được chia ở thì 'Futuro do Conjuntivo' ('desviar', chia cho ngôi thứ 3 số ít, tương ứng với 'o gestor').
-
"Aquele que nos desviar a atenção do objetivo principal será responsabilizado."Kẻ nào làm chúng ta xao lãng khỏi mục tiêu chính sẽ phải chịu trách nhiệm.Ở đây, 'Futuro do Conjuntivo' (desviar) được dùng sau đại từ quan hệ 'que'. Đại từ nhân xưng 'nos' (chúng ta) được đặt trước động từ (hiện tượng Próclise) vì nó nằm trong một mệnh đề phụ quan hệ, đây là một quy tắc chuẩn trong ngữ pháp Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
