relacionado
/ɾɨ.lɐ.si.uˈna.du/
liên quan đến
Intermediário (B1)
Significado "relacionado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que tem relação com; que está ligado a.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có liên quan đến, có quan hệ với một cái gì đó hoặc với nhau.
Exemplos (Ví dụ)
"Este problema está relacionado com a falta de investimento."
"Vấn đề này liên quan đến việc thiếu đầu tư."
"As duas empresas estão relacionadas através de um acordo comercial."
"Hai công ty có liên quan đến nhau thông qua một thỏa thuận thương mại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Có dạng giống cái 'relacionada', số nhiều 'relacionados', 'relacionadas'.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | relacionados |
Os dados relacionados com este estudo são confidenciais.
(Os dados relacionados com este estudo são confidenciais.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | relacionadinho |
Este é um problema relacionadinho com a questão principal.
(Este é um problema relacionadinho com a questão principal.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Esta análise está intimamente relacionada com os dados que te apresento."Phân tích này liên quan mật thiết đến những dữ liệu mà tao cho mày xem.Câu này sử dụng 'te apresento', một ví dụ của ênclise (vị trí đại từ sau động từ) với ngôi 'tu'. 'Está relacionada' thể hiện sự liên quan. 'Apresento' là chia động từ 'apresentar' ngôi 'eu' (tôi).
-
"O problema que estamos a resolver está relacionado com a falta de financiamento. Resolve-mo já?"Vấn đề mà chúng ta đang giải quyết có liên quan đến việc thiếu kinh phí. Chúng ta giải quyết nó ngay bây giờ chứ?'Estamos a resolver' là continuous aspect (hành động đang diễn ra), tuân thủ yêu cầu sử dụng 'estar a + infinitive'. 'Resolve-mo' là ênclise (vị trí đại từ sau động từ, đại từ 'o' - 'nó' đặt sau động từ 'resolver').
-
"A decisão final será relacionada com o teu desempenho. Dar-te-ei os resultados assim que possível."Quyết định cuối cùng sẽ liên quan đến thành tích của mày. Tao sẽ cho mày kết quả sớm nhất có thể.'Será relacionada' thể hiện sự liên quan trong tương lai. 'Dar-te-ei' là ênclise (vị trí đại từ sau động từ, đại từ 'te' đặt trước 'ei' ở thì tương lai). Đây là cách chia động từ 'dar' ở thì tương lai ngôi 'eu' (tôi). Cách dùng ngôi 'Tu' thể hiện sự thân mật.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a ler um livro relacionado com a história de Portugal."Bạn đang đọc một cuốn sách liên quan đến lịch sử Bồ Đào Nha.Sử dụng 'Tu' (bạn) đi với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás') và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estás a ler') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Relacionado' bổ nghĩa cho 'livro'.
-
"Eu estou a escrever um artigo relacionado com as alterações climáticas e os seus efeitos."Tôi đang viết một bài báo liên quan đến biến đổi khí hậu và những ảnh hưởng của nó.Sử dụng 'Eu' (tôi) đi với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số ít ('estou') và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estou a escrever') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Relacionado' bổ nghĩa cho 'artigo'.
-
"Nós estamos a discutir um projeto relacionado com energias renováveis. Dá-nos a tua opinião, por favor."Chúng tôi đang thảo luận một dự án liên quan đến năng lượng tái tạo. Hãy cho chúng tôi ý kiến của bạn.Sử dụng 'Nós' (chúng tôi) đi với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều ('estamos') và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estamos a discutir') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Relacionado' bổ nghĩa cho 'projeto'. Lưu ý vị trí đại từ 'nos' sau động từ 'dá' (dative clitic placement – enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
