ligado
[liˈɣaðu]
được cắm điện
Iniciante (A1)
Significado "ligado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Conectado a uma fonte de energia elétrica.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được kết nối với nguồn điện.
Exemplos (Ví dụ)
"O candeeiro está ligado."
"Đèn bàn đang được cắm điện."
"Não deixes o computador ligado a noite toda."
"Đừng để máy tính được cắm điện cả đêm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực, hòa hợp giống và số với danh từ nó bổ nghĩa.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ligados |
Os computadores estão ligados à rede.
(Các máy tính được kết nối vào mạng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ligadinho |
O bebé está ligadinho à mãe.
(Em bé quấn quýt bên mẹ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, o candeeiro estava sempre ligado no teu quarto, porque tinhas medo do escuro."Khi còn nhỏ, đèn bàn luôn được bật trong phòng con, vì con sợ bóng tối.‘estava sempre ligado’: thì pretérito imperfeito của 'estar' + 'ligado' (tính từ) diễn tả một trạng thái lặp đi lặp lại trong quá khứ. 'tinhas' là dạng chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành (pretérito imperfeito) của động từ 'ter' cho ngôi 'tu'.
-
"Enquanto eu estava a preparar o jantar, a televisão estava ligada na sala, mas ninguém a via."Trong khi tôi đang chuẩn bị bữa tối, ti vi được bật trong phòng khách, nhưng không ai xem nó.'estava a preparar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ (aspecto contínuo). 'estava ligada' diễn tả trạng thái của tivi, cũng trong quá khứ, sử dụng pretérito imperfeito.
-
"Antigamente, quando chegava a casa, o computador já estava ligado e tu estavas a jogar."Ngày xưa, khi tôi về đến nhà, máy tính đã được bật và con đang chơi game.'estava ligado' chỉ trạng thái đã được bật, 'estavas a jogar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ. 'estavas' là dạng chia thì quá khứ chưa hoàn thành (pretérito imperfeito) của 'estar' cho ngôi 'tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
