(Vị trí top_banner)
Hình minh họa retenção
B2
Feminino B2 Y học

retenção

[ʁɨ.tẽˈsɐ̃w̃]
kiêng nôn
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "retenção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de reter ou de se reter; capacidade ou ação de impedir que algo saia ou escape.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động tự kiềm chế bản thân khỏi một điều gì đó, thường là rượu hoặc một số loại thực phẩm nhất định; trong ngữ cảnh này, cụ thể là kiềm chế không nôn mửa.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A retenção de líquidos pode causar inchaço."

    "Việc giữ nước có thể gây ra sưng phù."

  • "Apesar do enjoo, fez um esforço de retenção para não vomitar."

    "Mặc dù buồn nôn, anh ấy đã cố gắng kiềm chế để không nôn mửa."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ. Số nhiều: retenções.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) retenções
As retenções de água são importantes para a agricultura.
(Việc giữ nước là rất quan trọng đối với nông nghiệp.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) retençãozinha
Há uma pequena retençãozinha de líquidos.
(Có một chút giữ nước.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)