(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rótulo
A2
masculino A2 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Thương mại

rótulo

/ˈʁɔtulu/
nhãn
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "rótulo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma etiqueta que é afixada a algo ou alguém para identificação ou para fornecer outras informações.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

một nhãn được gắn vào ai đó hoặc cái gì đó để nhận dạng hoặc cung cấp thông tin khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este produto tem um rótulo com todas as informações nutricionais."

    "Sản phẩm này có nhãn ghi tất cả thông tin dinh dưỡng."

  • "Não te deixes influenciar pelo rótulo que as pessoas te colocam; tu és muito mais do que isso."

    "Đừng để bản thân bị ảnh hưởng bởi cái nhãn mà người khác gán cho bạn; bạn còn hơn thế nữa."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: rótulos.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) rótulos
Os rótulos das garrafas de vinho são informativos.
(Nhãn của chai rượu rất nhiều thông tin.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) rotulozinho
Este é um rotulozinho para um produto artesanal.
(Đây là một nhãn nhỏ cho một sản phẩm thủ công.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)