(Vị trí top_banner)
Hình minh họa identificação
B1
Nome Feminino B1 Nói chung, xuất hiện trong nhiều lĩnh vực như Luật pháp, Khoa học, Xã hội học, Công nghệ thông tin

identificação

/i.dẽ.ti.fi.kaˈ.sɐ̃w̃/
sự nhận dạng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "identificação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de identificar; processo de determinar quem ou o que alguém ou algo é.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự nhận dạng; hành động xác định ai đó hoặc cái gì đó; quá trình tìm ra ai đó là ai hoặc cái gì đó là gì.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A identificação do suspeito foi feita através das impressões digitais."

    "Việc nhận dạng nghi phạm được thực hiện thông qua dấu vân tay."

  • "O bilhete de identidade é um documento de identificação essencial."

    "Chứng minh nhân dân là một giấy tờ tùy thân thiết yếu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: identificações. Danh từ đuôi '-ção', số nhiều '-ções'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) identificações
As identificações dos suspeitos foram confirmadas pela polícia.
(Thông tin nhận dạng của những nghi phạm đã được cảnh sát xác nhận.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) identificaçãozinha
Preciso de uma identificaçãozinha para confirmar a tua idade.
(Tôi cần một chút giấy tờ tùy thân để xác nhận tuổi của bạn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, a tua identificação com os super-heróis estava sempre a mudar; cada semana tinhas um novo favorito!"
    Khi còn bé, sự đồng nhất của con với các siêu anh hùng luôn thay đổi; mỗi tuần con lại có một người yêu thích mới!
    Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' (eras, estava) để diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ. 'Estar a mudar' diễn tả hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ. Đại từ 'tua' đứng trước danh từ.
  • "Antes de a polícia reforçar a segurança, as identificações falsas estavam a tornar-se um problema sério na cidade."
    Trước khi cảnh sát tăng cường an ninh, việc sử dụng giấy tờ tùy thân giả đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng trong thành phố.
    'Estavam a tornar-se' diễn tả một quá trình đang diễn ra và kéo dài trong quá khứ (thì Quá khứ chưa hoàn thành). 'Identificações' ở dạng số nhiều.
  • "Naquela época, a identificação com a cultura portuguesa estava a crescer entre os jovens que viviam no estrangeiro."
    Vào thời điểm đó, sự đồng nhất với văn hóa Bồ Đào Nha đang tăng lên trong giới trẻ sống ở nước ngoài.
    'Estava a crescer' diễn tả một quá trình tăng trưởng liên tục trong quá khứ (thì Quá khứ chưa hoàn thành). Sử dụng 'naquela época' để chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)