(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fornecer
B1
Verbo B1 Kinh tế, Đời sống hàng ngày

fornecer

[fuɾ.nɨˈseɾ]
cung cấp
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "fornecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Disponibilizar algo para que possa ser usado; providenciar algo desejado ou necessário, geralmente em grande quantidade e durante um período de tempo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cung cấp một cái gì đó để có thể sử dụng; cung cấp một thứ gì đó được mong muốn hoặc cần thiết, thường với số lượng lớn trong một khoảng thời gian.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo está a fornecer ajuda alimentar às famílias carenciadas."

    "Chính phủ đang cung cấp viện trợ lương thực cho các gia đình khó khăn."

  • "A empresa comprometeu-se a fornecer eletricidade à nova fábrica."

    "Công ty cam kết cung cấp điện cho nhà máy mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

abastecer(cung cấp, tiếp tế) prover(cung cấp, chu cấp) aprovisionar(cung cấp, dự trữ)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chú ý vị trí của các đại từ tân ngữ (clitics): Dá-me, dar-te, etc.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu forneço
Eu forneço os materiais necessários para a construção.
(Tôi cung cấp các vật liệu cần thiết cho công trình xây dựng.)
Tu forneces
Ele/Você fornece
Nós fornecemos
Eles/Vocês fornecem
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu forneci
Nós fornecemos os dados no prazo.
(Chúng tôi đã cung cấp dữ liệu đúng hạn.)
Tu forneceste
Ele/Você forneceu
Nós fornecemos
Eles/Vocês forneceram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu fornecia
Eles forneciam alimentos aos necessitados regularmente.
(Họ thường xuyên cung cấp thức ăn cho người nghèo.)
Tu fornecias
Ele/Você fornecia
Nós fornecíamos
Eles/Vocês forneciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "A empresa fornecerá todos os equipamentos necessários aos novos funcionários na próxima semana."
    Công ty sẽ cung cấp tất cả các thiết bị cần thiết cho nhân viên mới vào tuần tới.
    Động từ 'fornecer' được chia ở thì Futuro do Indicativo (Tương lai đơn) ngôi thứ 3 số ít. Lưu ý trong tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu, cấu trúc 'na próxima semana' thường được dùng để chỉ mốc thời gian trong tương lai.
  • "Tu fornecerás a lista de contactos ao diretor assim que terminares o relatório?"
    Bạn (thân mật) sẽ cung cấp danh sách liên lạc cho giám đốc ngay khi bạn xong báo cáo chứ?
    Ví dụ sử dụng ngôi 'Tu' thân mật với đuôi động từ '-ás' của thì tương lai đơn. Lưu ý cách dùng 'contactos' (PT-PT) thay vì 'contatos' (PT-BR) và đại từ sở hữu được dùng một cách nhất quán với ngôi thứ 2.
  • "Amanhã, a esta hora, a nossa equipa estará a fornecer assistência técnica aos utilizadores."
    Vào giờ này ngày mai, đội ngũ của chúng tôi sẽ đang cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho người dùng.
    Kết hợp thì tương lai của động từ 'estar' (estará) với cấu trúc 'A + INFINITIVO' (a fornecer) để diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. Đây là cấu trúc bắt buộc trong chuẩn PT-PT để thay thế cho Gerúndio kiểu Brazil. Ngoài ra, 'utilizadores' là từ chuẩn PT-PT (thay vì usuários).
(Vị trí vocab_tab4_inline)