(Vị trí top_banner)
Hình minh họa santidade
C1
Noun, Feminino C1 Tôn giáo/Đạo đức

santidade

/sɐ̃tiˈdad(ə)/
sự thánh thiện
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "santidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade ou estado de santo; perfeição moral e espiritual.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái linh thiêng; sự thánh thiện; sự hoàn hảo về mặt đạo đức và tinh thần.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A santidade é um objetivo a alcançar através da fé e da prática do bem."

    "Sự thánh thiện là một mục tiêu cần đạt được thông qua đức tin và việc thực hành điều tốt."

  • "A vida daquele monge era um exemplo de santidade."

    "Cuộc đời của vị tu sĩ đó là một tấm gương về sự thánh thiện."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) santidades
As santidades dos santos são exemplos para nós.
(Sự thánh thiện của các vị thánh là những tấm gương cho chúng ta.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) santidadezinha
Ela mostra uma santidadezinha nas suas ações.
(Cô ấy thể hiện một chút thánh thiện trong hành động của mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)