satisfeito
/sɐ.tiʃˈfɐj.tu/
bữa ăn mãn nguyện
Intermediário (B1)
Significado "satisfeito" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que sente ou demonstra satisfação; contente, realizado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng; đem lại cảm giác mãn nguyện.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou satisfeito com o resultado do meu trabalho."
"Tôi hài lòng với kết quả công việc của mình."
"Ela parece satisfeita com a tua decisão."
"Cô ấy có vẻ hài lòng với quyết định của bạn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực, cần biến đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa: satisfeita (giống cái), satisfeitos (số nhiều, giống đực), satisfeitas (số nhiều, giống cái).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | satisfeitos |
Os clientes estão satisfeitos com o serviço.
(Khách hàng hài lòng với dịch vụ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | satisfeitinho |
Estou satisfeitinho com o resultado do meu trabalho.
(Tôi khá hài lòng với kết quả công việc của mình.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ei um presente se estiveres satisfeito com o resultado do teu exame."Ta sẽ tặng cho con một món quà nếu con hài lòng với kết quả bài kiểm tra của con.Câu này sử dụng 'dar-te-ei', một ví dụ của mesóclise (đại từ 'te' được chèn giữa gốc động từ 'dar' và hậu tố thì tương lai). 'Estiveres' là dạng chia của động từ 'estar' ở ngôi 'tu' (số ít, ngôi thứ hai) trong thì tương lai giả định (futuro do conjuntivo). Cấu trúc 'estiveres satisfeito' diễn tả một điều kiện cần để hành động 'dar-te-ei' xảy ra.
-
"Dir-lhe-ia a verdade, mas não estou a ver que ele esteja satisfeito com a situação."Tôi sẽ nói với anh ấy sự thật, nhưng tôi không thấy rằng anh ấy hài lòng với tình huống này.'Dir-lhe-ia' là một ví dụ khác của mesóclise (đại từ 'lhe' được chèn giữa gốc động từ 'dir' và hậu tố thì điều kiện 'ia'). 'Estou a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra (tôi đang thấy). 'Esteja satisfeito' sử dụng thì hiện tại giả định (presente do conjuntivo) sau 'não estou a ver que...'
-
"Mostrar-te-ei o autocarro novo quando estiveres satisfeito com a tua nova escola."Ta sẽ cho con xem chiếc xe buýt mới khi con hài lòng với ngôi trường mới của con.Câu này sử dụng 'mostrar-te-ei' (mesóclise, đại từ 'te' được chèn giữa gốc động từ 'mostrar' và hậu tố thì tương lai). 'Estiveres satisfeito' sử dụng động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu' (số ít, ngôi thứ hai) thì tương lai giả định (futuro do conjuntivo) kết hợp với tính từ 'satisfeito' để diễn tả một điều kiện.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"Estou satisfeito com o trabalho que estou a fazer, pois dá-me a oportunidade de aprender todos os dias."Tôi hài lòng với công việc mà tôi đang làm, bởi vì nó cho tôi cơ hội học hỏi mỗi ngày.Sử dụng 'estar a fazer' cho hành động đang diễn ra. 'Que' là đại từ quan hệ thay thế cho 'o trabalho'. 'Dá-me' là cách đặt đại từ tân ngữ 'me' sau động từ 'dar' (Enclisis) khi bắt đầu câu.
-
"Tu estás satisfeito com os resultados cujo esforço investiste?"Bạn có hài lòng với những kết quả mà bạn đã nỗ lực đầu tư vào?'Cujo' là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, tương đương 'mà' hoặc 'của'. Động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu'. Lưu ý sử dụng thì quá khứ thích hợp (investiste).
-
"O músico, que se diz satisfeito com a reação do público, vai dar um concerto extra."Người nhạc sĩ, người mà tự nhận thấy hài lòng với phản ứng của khán giả, sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc thêm.'Que' là đại từ quan hệ thay thế cho 'o músico'. 'Se diz' là cấu trúc phản thân, đại từ 'se' đặt trước động từ 'diz' (Proclisis) vì có 'que'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
