(Vị trí top_banner)
Hình minh họa satisfação
B1
Substantivo Feminino B1 Tâm lý học, Triết học

satisfação

/sɐtiʃfɐˈsɐ̃w̃/
sự mãn nguyện
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "satisfação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentimento de contentamento e prazer resultante da realização de um desejo, necessidade ou expectativa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hạnh phúc và hài lòng với những gì mình có.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Sinto uma enorme satisfação a ajudar os outros."

    "Tôi cảm thấy vô cùng mãn nguyện khi giúp đỡ người khác."

  • "O trabalho foi concluído com satisfação de todos."

    "Công việc đã được hoàn thành với sự hài lòng của tất cả mọi người."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

contentamento(sự hài lòng) prazer(sự vui sướng) alegria(niềm vui)

Antônimos

insatisfação(sự bất mãn) descontentamento(sự không hài lòng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: satisfações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) satisfações
As satisfações da vida são importantes.
(Những sự hài lòng trong cuộc sống rất quan trọng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) satisfaçãozinha
Senti uma satisfaçãozinha ao ver o resultado.
(Tôi cảm thấy một chút hài lòng khi thấy kết quả.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)