sobrenatural
/ˌsobɾɨnɐtuˈɾal/
phim siêu nhiên
Intermediário (B1)
Significado "sobrenatural" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que se crê ser causado por uma força além da compreensão científica ou das leis da natureza.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được cho là do một thế lực vượt ra ngoài sự hiểu biết khoa học hoặc các quy luật tự nhiên.
Exemplos (Ví dụ)
"O filme tem elementos sobrenaturais."
"Bộ phim có những yếu tố siêu nhiên."
"A história é sobre eventos sobrenaturais."
"Câu chuyện kể về những sự kiện siêu nhiên."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ, không thay đổi theo giống.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Masculine Singular | sobrenatural |
Este evento é sobrenatural.
(Sự kiện này siêu nhiên.) |
| Feminine Singular | sobrenatural |
A experiência foi sobrenatural.
(Trải nghiệm đó siêu nhiên.) |
| Masculine Plural | sobrenaturais |
Os fenômenos descritos são sobrenaturais.
(Những hiện tượng được mô tả là siêu nhiên.) |
| Feminine Plural | sobrenaturais |
As histórias que contam são sobrenaturais.
(Những câu chuyện họ kể là siêu nhiên.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | sobrenaturalíssimo |
O filme foi sobrenaturalíssimo.
(Bộ phim vô cùng siêu nhiên.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
