telefonar
/tɨlɨfuˈnaɾ/
gọi điện
Iniciante (A1)
Significado "telefonar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Contactar alguém por telefone.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gọi điện thoại cho ai đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Preciso de telefonar ao meu pai."
"Tôi cần gọi điện cho bố tôi."
"Estou a telefonar ao João agora."
"Tôi đang gọi điện cho João bây giờ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Usar pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Ex: Vou telefonar-te amanhã. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | telefono |
Eu telefono aos meus pais todos os domingos.
(Tôi gọi điện cho bố mẹ tôi mỗi Chủ nhật.) |
| Tu | telefonas | |
| Ele/Você | telefona | |
| Nós | telefonamos | |
| Eles/Vocês | telefonam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | telefonei |
Ontem, telefonei ao meu irmão para o felicitar pelo aniversário.
(Hôm qua, tôi đã gọi cho anh trai tôi để chúc mừng sinh nhật anh ấy.) |
| Tu | telefonaste | |
| Ele/Você | telefonou | |
| Nós | telefonámos | |
| Eles/Vocês | telefonaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | telefonava |
Quando era criança, telefonava frequentemente aos meus avós.
(Khi còn nhỏ, tôi thường xuyên gọi điện cho ông bà.) |
| Tu | telefonavas | |
| Ele/Você | telefonava | |
| Nós | telefonávamos | |
| Eles/Vocês | telefonavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se eu tivesse o teu número, telefonar-te-ia agora mesmo para combinar um café."Nếu tôi có số của bạn, tôi sẽ gọi cho bạn ngay bây giờ để hẹn một buổi cà phê.Sử dụng 'telefonar-te-ia' (điều kiện đơn) với vị trí đại từ 'te' tuân theo quy tắc Enclisis (sau động từ). Câu điều kiện loại 2, diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.
-
"A senhora telefonar-lhe-ia assim que tivesse novidades sobre o processo, mas ainda não obteve resposta."Bà ấy sẽ gọi cho ông ngay khi có tin tức mới về vụ việc, nhưng vẫn chưa nhận được phản hồi.Sử dụng 'telefonar-lhe-ia' (điều kiện đơn) với 'lhe' (đại từ tân ngữ gián tiếp, ngôi thứ ba số ít). 'A senhora' dùng để xưng hô trang trọng.
-
"Nós telefonar-vos-íamos se soubéssemos onde estavas, mas infelizmente não tínhamos forma de contactar-vos."Chúng tôi sẽ gọi cho các bạn nếu chúng tôi biết các bạn ở đâu, nhưng tiếc là chúng tôi không có cách nào để liên lạc với các bạn.Sử dụng 'telefonar-vos-íamos' (điều kiện đơn, ngôi thứ nhất số nhiều) với 'vos' (đại từ tân ngữ gián tiếp, ngôi thứ hai số nhiều - 'vós'). Đại từ 'vos' được đặt sau động từ theo quy tắc Enclisis.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
