(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ter
A1
Verbo A1 Tổng quát

ter

[ˈteɾ]
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ter" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Possuir algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sở hữu, có một cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Eu tenho um carro novo."

    "Tôi có một chiếc xe hơi mới."

  • "Tu tens muitos amigos."

    "Bạn có nhiều bạn bè."

  • "Nós temos tempo para conversar."

    "Chúng ta có thời gian để trò chuyện."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ bất quy tắc. Vị trí đại từ (Clitics) quan trọng: Tenho-o (Tôi có nó).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tenho
Eu tenho um livro novo.
(Tôi có một cuốn sách mới.)
Tu tens
Ele/Você tem
Nós temos
Eles/Vocês têm
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu tive
Eu tive uma boa ideia ontem.
(Tôi đã có một ý tưởng hay hôm qua.)
Tu tiveste
Ele/Você teve
Nós tivemos
Eles/Vocês tiveram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu tinha
Quando era criança, eu tinha muitos brinquedos.
(Khi còn nhỏ, tôi đã có rất nhiều đồ chơi.)
Tu tinhas
Ele/Você tinha
Nós tínhamos
Eles/Vocês tinham

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Tu estás a ter aulas de condução todas as semanas, não é? Tens o exame em breve?"
    Bạn đang học lái xe mỗi tuần, phải không? Bạn sắp có kỳ thi à?
    Sử dụng 'Tu' (thân mật). 'Estás a ter' là thì tiếp diễn (estar a + infinitivo). 'Tens' là chia động từ 'ter' ở ngôi thứ hai số ít (tu).
  • "Nós estamos a ter algumas dificuldades em encontrar um bom apartamento. Temos visto muitos, mas nenhum é perfeito."
    Chúng tôi đang gặp một vài khó khăn trong việc tìm một căn hộ tốt. Chúng tôi đã xem rất nhiều, nhưng không cái nào hoàn hảo.
    'Estamos a ter' là thì tiếp diễn (estar a + infinitivo) cho 'nós'. 'Temos' là chia động từ 'ter' ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós).
  • "O senhor está a ter um dia difícil, não está? Tem algum problema que eu possa ajudar a resolver?"
    Ông đang có một ngày khó khăn, phải không? Ông có vấn đề gì mà tôi có thể giúp giải quyết không?
    Sử dụng 'O senhor' (lịch sự). 'Está a ter' là thì tiếp diễn (estar a + infinitivo) cho 'o senhor'. 'Tem' là chia động từ 'ter' ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela/o senhor/a senhora).
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, tu tinhas um cão?"
    Khi còn nhỏ, bạn có một con chó không?
    Ở đây, 'tinhas' là động từ 'ter' (có, sở hữu) được chia ở thì 'Pretérito Imperfeito' (Quá khứ chưa hoàn thành) cho ngôi thứ hai số ít 'Tu'. Thì này dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái kéo dài, lặp đi lặp lại hoặc đang diễn ra trong quá khứ.
  • "Eles tinham de esperar muito tempo pelo autocarro."
    Họ thường phải đợi xe buýt rất lâu.
    'Tinham de esperar' là cấu trúc 'ter de' (phải làm gì) ở thì 'Pretérito Imperfeito' cho ngôi 'Eles'. Nó diễn tả một nghĩa vụ hoặc sự cần thiết lặp lại trong quá khứ. 'Autocarro' là từ chuẩn Bồ Đào Nha cho 'xe buýt'.
  • "A minha avó tinha sempre uma história para contar quando eu a visitava."
    Bà tôi luôn có một câu chuyện để kể mỗi khi tôi thăm bà.
    'Tinha' là động từ 'ter' được chia ở thì 'Pretérito Imperfeito' cho ngôi 'Ela' (a minha avó). Nó diễn tả một thói quen hoặc một trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ. Lưu ý cấu trúc 'a visitava' tuân thủ vị trí đại từ chuẩn Châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)