Terra
/ˈtɛʁɐ/
Trái Đất
Iniciante (A1)
Significado "Terra" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
O planeta em que vivemos; o mundo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành tinh nơi chúng ta sống; thế giới.
Exemplos (Ví dụ)
"A Terra gira à volta do Sol."
"Trái Đất quay quanh Mặt Trời."
"Estou a estudar a geografia da Terra."
"Tôi đang học địa lý Trái Đất."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | Terras |
As terras de Portugal são férteis.
(Những vùng đất của Bồ Đào Nha rất màu mỡ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | Terrinha |
Esta é a minha terrinha natal.
(Đây là mảnh đất quê hương của tôi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"O astronauta viu a Terra do espaço pela primeira vez."Phi hành gia đã lần đầu tiên nhìn thấy Trái Đất từ không gian.Động từ 'ver' (nhìn thấy) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi thứ 3 số ít là 'viu'. Thì này diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
-
"Tu já visitaste as terras dos teus avós no norte do país?"Bạn đã đến thăm vùng đất của ông bà ở miền bắc đất nước chưa?Động từ 'visitar' (thăm) được chia cho ngôi 'tu' (bạn - thân mật) ở thì Quá khứ hoàn thành đơn là 'visitaste'. Đây là cách chia động từ đuôi -AR phổ biến cho ngôi 'tu' trong thì này.
-
"Os exploradores navegaram durante meses e finalmente encontraram terra firme."Các nhà thám hiểm đã đi thuyền trong nhiều tháng và cuối cùng đã tìm thấy đất liền.Động từ 'encontrar' (tìm thấy) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi thứ 3 số nhiều (Eles/Os exploradores) là 'encontraram'. Thì này thường được dùng để tường thuật lại các sự kiện lịch sử đã hoàn tất.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
