(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tirar
A2
Verbo A2 Tổng quát

tirar

[tiˈɾaɾ]
lấy đi
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tirar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Remover algo de um lugar; subtrair; confiscar; comprar comida de um restaurante para comer noutro lugar (para levar).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lấy đi cái gì đó; trừ đi; tịch thu; mua đồ ăn từ nhà hàng và ăn ở nơi khác (mua mang đi).

Exemplos (Ví dụ)

  • "Vou tirar o livro da estante."

    "Tôi sẽ lấy cuốn sách ra khỏi kệ."

  • "O professor tirou-me o telemóvel durante a aula."

    "Giáo viên đã tịch thu điện thoại của tôi trong giờ học."

  • "Podemos tirar comida para levar para casa."

    "Chúng ta có thể mua đồ ăn mang về nhà."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Khi sử dụng đại từ tân ngữ (clitics), vị trí của đại từ có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu trúc câu (ví dụ: 'tirar-me' hoặc 'me tirar').

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tiro
Eu tiro uma fotografia da paisagem.
(Tôi chụp một bức ảnh phong cảnh.)
Tu tiras
Ele/Você tira
Nós tiramos
Eles/Vocês tiram
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu tirei
Ontem, tirei o dia de folga.
(Hôm qua, tôi đã nghỉ một ngày.)
Tu tiraste
Ele/Você tirou
Nós tiramos
Eles/Vocês tiraram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu tirava
Quando era criança, tirava muitos desenhos.
(Khi còn nhỏ, tôi thường vẽ rất nhiều tranh.)
Tu tiravas
Ele/Você tirava
Nós tirávamos
Eles/Vocês tiravam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu tires as tuas conclusões depois de analisares todos os dados."
    Tôi hy vọng là bạn tự rút ra kết luận sau khi phân tích tất cả dữ liệu.
    Sử dụng 'tires', chia ở 'Presente do Conjuntivo' ngôi 'tu'. 'Tirar' nghĩa là 'rút ra'. Cụm 'as tuas conclusões' (kết luận của bạn).
  • "É fundamental que eles tirem o lixo antes que os cães comecem a espalhá-lo pela rua. "
    Việc họ đổ rác trước khi lũ chó bắt đầu xới tung nó ra đường là rất quan trọng.
    'Tirem' là dạng chia của 'tirar' ở 'Presente do Conjuntivo', ngôi 'eles/elas'. 'Tirar o lixo' nghĩa là 'đổ rác'.
  • "Não creio que nós tiremos grandes lucros deste negócio, a situação económica não está famosa."
    Tôi không nghĩ chúng ta sẽ kiếm được nhiều lợi nhuận từ việc kinh doanh này, tình hình kinh tế không được khả quan lắm.
    'Tiremos' là dạng chia của 'tirar' ở 'Presente do Conjuntivo', ngôi 'nós'. 'Tirar lucros' nghĩa là 'kiếm lợi nhuận'.
Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, tirarei a carta da caixa do correio assim que chegar a casa."
    Ngày mai, tao sẽ lấy lá thư ra khỏi hộp thư ngay khi về đến nhà.
    Sử dụng 'tirarei' (Futuro do Indicativo của 'tirar' ngôi thứ nhất số ít 'eu'). Chia động từ 'tirar' theo ngôi 'eu' ở thì Futuro do Indicativo.
  • "No próximo verão, tirarás umas semanas de férias para viajares pela Europa?"
    Mùa hè tới, mày sẽ xin nghỉ vài tuần để đi du lịch châu Âu chứ?
    Sử dụng 'tirarás' (Futuro do Indicativo của 'tirar' ngôi thứ hai số ít 'tu'). Chia động từ 'tirar' theo ngôi 'tu' ở thì Futuro do Indicativo. Lưu ý sử dụng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật.
  • "Eles tirarão as conclusões depois de analisarem todos os dados."
    Họ sẽ rút ra kết luận sau khi phân tích tất cả dữ liệu.
    Sử dụng 'tirarão' (Futuro do Indicativo của 'tirar' ngôi thứ ba số nhiều 'eles'). Chia động từ 'tirar' theo ngôi 'eles' ở thì Futuro do Indicativo.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu estás a tirar o casaco porque está calor aqui dentro."
    Bạn đang cởi áo khoác ra vì trời nóng ở trong này.
    Sử dụng 'estar a tirar' để diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect). 'Tu' đi với 'estás'. 'Aqui dentro' nghĩa là 'ở trong này'.
  • "O senhor está a tirar as chaves do carro, porque é tarde e quer ir para casa?"
    Ông đang lấy chìa khóa xe, bởi vì trời muộn và ông muốn về nhà phải không?
    'Estar a tirar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'O senhor' (ngôi 'Ông') đi với 'está'. Sử dụng 'porque' thay vì 'pois' để diễn tả nguyên nhân.
  • "Estou a tirar fotografias da paisagem porque é linda. Sou fotógrafo."
    Tôi đang chụp ảnh phong cảnh vì nó rất đẹp. Tôi là một nhiếp ảnh gia.
    'Estar a tirar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Sou' là dạng chia của động từ 'ser' (thì hiện tại) để miêu tả nghề nghiệp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)