(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tolerável
B1
adjetivo (Masculino/Feminino) B1 Chung

tolerável

/tulɨˈɾavɛɫ/
có thể chịu đựng được
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tolerável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que se pode tolerar ou suportar; aceitável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có thể chịu đựng hoặc cam chịu được; có thể chấp nhận được.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O calor hoje está tolerável; estou a pensar ir à praia."

    "Hôm nay trời nóng có thể chịu được; tôi đang nghĩ đến việc đi biển."

  • "A situação não é ideal, mas é tolerável."

    "Tình hình không lý tưởng, nhưng có thể chấp nhận được."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

suportável(có thể chịu đựng được) aceitável(có thể chấp nhận được)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực/giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) toleráveis
As condições de trabalho são toleráveis, mas poderiam ser melhores.
(Các điều kiện làm việc có thể chấp nhận được, nhưng có thể tốt hơn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) tolerávelzinho
Este erro é tolerávelzinho, mas não deve acontecer novamente.
(Lỗi này có thể chấp nhận được một chút, nhưng không được phép xảy ra nữa.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras mais novo, o barulho da rua era tolerável porque estavas a dormir profundamente."
    Khi mày còn nhỏ, tiếng ồn từ đường phố có thể chấp nhận được vì mày đang ngủ say.
    Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' (eras, estavas) để diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc đang diễn ra trong quá khứ. 'Estar a dormir' thể hiện hành động 'đang ngủ' theo chuẩn Bồ Đào Nha.
  • "Naquela altura, a espera era tolerável porque estávamos a conversar e o tempo passava depressa."
    Vào lúc đó, việc chờ đợi là chấp nhận được vì chúng tôi đang trò chuyện và thời gian trôi qua nhanh chóng.
    'Estávamos a conversar' sử dụng 'estar a + infinitivo' để chỉ hành động đang diễn ra (Continuous Aspect). 'Era' chia ở thì 'Pretérito Imperfeito' để miêu tả trạng thái trong quá khứ.
  • "No início, a dor era tolerável, mas à medida que o tempo passava, começava a ser insuportável e tinha de pedir ajuda."
    Ban đầu, cơn đau có thể chịu đựng được, nhưng khi thời gian trôi qua, nó bắt đầu trở nên không thể chịu đựng được và tôi phải cầu cứu.
    'Era tolerável' diễn tả một trạng thái trong quá khứ bằng thì 'Pretérito Imperfeito'. 'Começava a ser' cũng dùng thì này để miêu tả một quá trình diễn ra dần dần trong quá khứ.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "O resultado do exame foi tolerável, considerando que tinhas escrito a redação num instante."
    Kết quả bài kiểm tra là chấp nhận được, xét thấy rằng bạn đã viết bài luận trong chốc lát.
    Sử dụng 'tinhas escrito' (past perfect irregular participle) để diễn tả hành động xảy ra trước 'foi tolerável'. 'Tinhas' là dạng chia ở ngôi 'tu' của động từ 'ter'.
  • "É tolerável que tenhas visto o filme antes, mas agora estás a vê-lo comigo outra vez."
    Việc bạn đã xem bộ phim trước đó là chấp nhận được, nhưng giờ bạn đang xem lại nó với tôi.
    Sử dụng 'tenhas visto' (past perfect irregular participle) trong mệnh đề phụ thuộc. 'Estás a vê-lo' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (continuous aspect) với đại từ 'o' đặt sau động từ (enclisis) tuân thủ quy tắc chính tả Bồ Đào Nha. 'Tenhas' là dạng chia ở ngôi 'tu' của động từ 'ter'.
  • "A espera no autocarro foi tolerável, dado que tínhamos trazido livros para ler enquanto estávamos a ser transportados."
    Việc chờ đợi trên xe buýt là chấp nhận được, vì chúng tôi đã mang theo sách để đọc trong khi chúng tôi đang được vận chuyển.
    Sử dụng 'tínhamos trazido' (past perfect irregular participle) để chỉ hành động xảy ra trước 'foi tolerável'. Cấu trúc 'estávamos a ser transportados' kết hợp 'estar a + infinitive' và dạng bị động. 'Tínhamos' là dạng chia ở ngôi 'nós' của động từ 'ter'.
Thì Hiện tại đơn
  • "O trânsito está tolerável hoje, tu consegues chegar a tempo à reunião se fores agora."
    Giao thông hôm nay có thể chấp nhận được, bạn có thể đến cuộc họp đúng giờ nếu đi ngay bây giờ.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'consegues' (chia ở thì Presente do Indicativo). 'Está tolerável' mô tả trạng thái hiện tại của giao thông.
  • "A temperatura está tolerável para um dia de verão, estamos a pensar ir à praia."
    Nhiệt độ đang dễ chịu cho một ngày hè, chúng tôi đang định đi biển.
    'Está tolerável' mô tả trạng thái nhiệt độ hiện tại. 'Estamos a pensar' là cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (đang có ý định).
  • "A situação é tolerável, mas não ideal; estamos a trabalhar para melhorar as condições."
    Tình hình có thể chấp nhận được, nhưng không lý tưởng; chúng tôi đang làm việc để cải thiện các điều kiện.
    'É tolerável' mô tả tính chất của tình hình. 'Estamos a trabalhar' sử dụng cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra (đang làm việc).
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "O trânsito hoje está tolerável, tu consegues chegar a tempo para o jantar se fores de autocarro."
    Giao thông hôm nay có thể chấp nhận được, cậu có thể đến kịp giờ ăn tối nếu đi xe buýt.
    Sử dụng 'tu' cho người thân quen. 'está tolerável' diễn tả trạng thái hiện tại. 'se fores' là mệnh đề điều kiện, chia động từ ngôi 'tu'.
  • "A espera no aeroporto está tolerável, estou a ler um livro para passar o tempo. Tu estás a fazer o quê?"
    Việc chờ đợi ở sân bay cũng tạm chấp nhận được, tôi đang đọc sách để giết thời gian. Còn cậu đang làm gì?
    'está tolerável' diễn tả trạng thái hiện tại. 'Estou a ler' (estar a + infinitivo) cho thấy hành động đang diễn ra. Sử dụng 'tu' và chia động từ 'estar' ở ngôi thứ 2 số ít ('estás').
  • "O barulho na rua já não é tolerável! Tu tens de fazer alguma coisa para que parem com isso."
    Tiếng ồn trên đường không thể chấp nhận được nữa! Cậu phải làm gì đó để họ dừng việc đó lại.
    'é tolerável' diễn tả trạng thái hiện tại. Sử dụng 'tu' và chia động từ 'ter' ở ngôi thứ 2 số ít ('tens'). 'para que parem' là mệnh đề phụ thuộc, chia động từ ở dạng subjunctive do 'para que'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)