torturar
[tuɾtuˈɾaɾ]
hành hạ dã man
Independente (B2)
Significado "torturar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Infligir dor física ou psicológica intensa e prolongada a alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đối xử với ai đó một cách tàn bạo, bạo lực dã man.
Exemplos (Ví dụ)
"O ditador torturava os seus oponentes políticos."
"Nhà độc tài hành hạ dã man những đối thủ chính trị của mình."
"Não deves torturar animais; é cruel e desumano."
"Bạn không nên hành hạ động vật; điều đó là tàn nhẫn và vô nhân đạo."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Ex: Estou a torturá-lo com as minhas perguntas.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | torturo |
Eu torturo-me com estas dúvidas.
(Tôi tự hành hạ mình với những nghi ngờ này.) |
| Tu | torturas | |
| Ele/Você | tortura | |
| Nós | torturamos | |
| Eles/Vocês | torturam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | torturei |
Ele torturei o meu cérebro para resolver o problema.
(Tôi đã vắt óc để giải quyết vấn đề.) |
| Tu | torturaste | |
| Ele/Você | torturou | |
| Nós | torturámos | |
| Eles/Vocês | torturaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | torturava |
Antes, ele torturava os animais.
(Trước đây, anh ấy tra tấn động vật.) |
| Tu | torturavas | |
| Ele/Você | torturava | |
| Nós | torturávamos | |
| Eles/Vocês | torturavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu me torturares com mais perguntas sobre o exame, eu vou-me embora."Nếu cậu còn 'tra tấn' tớ bằng thêm nhiều câu hỏi về bài kiểm tra nữa, tớ sẽ bỏ đi đấy.Động từ 'torturar' được chia ở thì 'Futuro do Conjuntivo' (torturares) cho ngôi 'tu'. Nó được dùng sau liên từ 'Se' (Nếu) để diễn tả một điều kiện giả định trong tương lai. Đại từ 'me' đứng trước động từ (próclise) do bị hút bởi từ 'se'.
-
"Quando o ditador torturar o seu último prisioneiro, talvez o povo se revolte."Khi nhà độc tài tra tấn người tù cuối cùng của ông ta, có lẽ người dân sẽ nổi dậy.Trong trường hợp này, 'torturar' ở thì 'Futuro do Conjuntivo' (giống dạng nguyên thể) cho ngôi thứ 3 số ít, được dùng sau 'Quando' (Khi) để chỉ một thời điểm không xác định trong tương lai. Đây là cách dùng rất phổ biến.
-
"Enquanto os guardas torturarem os detidos, a organização de direitos humanos continuará a protestar."Chừng nào những người lính gác còn tra tấn những người bị giam giữ, thì tổ chức nhân quyền sẽ còn tiếp tục biểu tình.'torturarem' là dạng chia ở ngôi thứ 3 số nhiều (eles/elas). Thì 'Futuro do Conjuntivo' được dùng sau 'Enquanto' (Trong khi, chừng nào) để diễn tả một hành động kéo dài trong tương lai và là điều kiện cho mệnh đề chính.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
