(Vị trí top_banner)
Hình minh họa trair
B2
Động từ B2 Tội phạm, Chính trị, Quan hệ cá nhân

trair

[tɾɐˈiɾ]
phản bội lẫn nhau
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "trair" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ser infiel a alguém que confia em ti; enganar alguém com quem estás a trabalhar, especialmente ajudando secretamente um inimigo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phản bội ai đó đã tin tưởng bạn; lừa dối người bạn đang làm việc cùng, đặc biệt là bằng cách bí mật giúp đỡ kẻ thù.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele traiu a confiança dela ao revelar os seus segredos."

    "Anh ta đã phản bội lòng tin của cô ấy khi tiết lộ những bí mật của cô ấy."

  • "Não esperava que ele me fosse trair daquela maneira."

    "Tôi không ngờ rằng anh ta lại phản bội tôi theo cách đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

ser leal(trung thành) apoiar(ủng hộ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ: Lưu ý vị trí đại từ (clitics). Ví dụ: 'traí-lo', 'traí-la'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu traio
Eu não traio a confiança dos meus amigos.
(Tôi không phản bội sự tin tưởng của bạn bè tôi.)
Tu trais
Ele/Você trai
Nós traímos
Eles/Vocês traem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu traí
Ele traiu a sua promessa.
(Anh ấy đã phản bội lời hứa của mình.)
Tu traíste
Ele/Você traiu
Nós traímos
Eles/Vocês traíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu traía
Quando era jovem, ele traía os seus amigos com frequência.
(Khi còn trẻ, anh ấy thường phản bội bạn bè.)
Tu traías
Ele/Você traía
Nós traíamos
Eles/Vocês traíam
(Vị trí vocab_tab4_inline)