(Vị trí top_banner)
Hình minh họa transação
B1
Feminino B1 Kinh tế, Tài chính, Công nghệ thông tin

transação

/tɾɐ̃zɐˈsɐ̃w/
giao dịch
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "transação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de transacionar; negócio, operação comercial.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hành động mua bán; một giao dịch kinh doanh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A transação foi concluída com sucesso."

    "Giao dịch đã được hoàn thành thành công."

  • "Estamos a negociar os termos da transação."

    "Chúng tôi đang đàm phán các điều khoản của giao dịch."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

negócio(thương vụ) operação(hoạt động)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: transações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) transações
As transações financeiras aumentaram este mês.
(Các giao dịch tài chính đã tăng trong tháng này.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) transaçãozinha
Foi apenas uma transaçãozinha, não se preocupe.
(Đó chỉ là một giao dịch nhỏ thôi, đừng lo lắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)