(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vingar
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Văn học, Luật pháp

vingar

[viŋˈɡaɾ]
báo thù
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "vingar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Responder a uma ofensa ou dano com uma ação de retaliação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Báo thù, trả thù, phục hận (cho một sự tổn thương hoặc sai trái gây ra cho bản thân hoặc người khác).

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele jurou vingar a morte do pai."

    "Anh ta thề sẽ báo thù cho cái chết của cha mình."

  • "Ela está a planear vingar-se da traição do marido."

    "Cô ấy đang lên kế hoạch trả thù sự phản bội của chồng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desforrar-se(báo thù) retaliar(trả đũa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Clitics: Se o pronome reflexivo for usado, ele pode vir antes ou depois do verbo (Ex: Vingar-se ou Se vingar).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vingo
Eu vingo-me da injustiça.
(Tôi trả thù sự bất công.)
Tu vingas
Ele/Você vinga
Nós vingamos
Eles/Vocês vingam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vinguei
Ele vingou-se dos seus inimigos.
(Anh ta đã trả thù kẻ thù của mình.)
Tu vingaste
Ele/Você vingou
Nós vingámos
Eles/Vocês vingaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vingava
Antigamente, vingava-me sempre das provocações.
(Ngày xưa, tôi luôn trả thù những khiêu khích.)
Tu vingavas
Ele/Você vingava
Nós vingávamos
Eles/Vocês vingavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu vingarás a injustiça que te fizeram."
    Bạn sẽ báo thù cho sự bất công mà họ đã gây ra cho bạn.
    'Vingarás' là dạng chia thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'vingar' cho ngôi thứ hai số ít 'tu'.
  • "A senhora vingará a sua família, eu tenho a certeza."
    Chắc chắn bà sẽ báo thù cho gia đình mình.
    'Vingará' là dạng chia thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'vingar' cho ngôi thứ ba số ít khi dùng với danh xưng lịch sự 'a senhora'.
  • "Eles vingarão a morte do seu líder, não há dúvida."
    Họ sẽ báo thù cho cái chết của thủ lĩnh mình, không còn nghi ngờ gì nữa.
    'Vingarão' là dạng chia thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'vingar' cho ngôi thứ ba số nhiều 'eles'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)