etkileyici
/etkilejɪdʒi/
ấn tượng
Orta (B1)
Anlam "etkileyici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca fark edilen, dikkat çekici.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
dễ nhận thấy; thu hút sự chú ý
Örnekler (Ví dụ)
"Bu film çok etkileyiciydi."
"Bộ phim này rất ấn tượng."
"Onun performansı gerçekten etkileyiciydi."
"Màn trình diễn của anh ấy thực sự ấn tượng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm 'e'/'i' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | etkileyici |
Bu film çok etkileyici.
(Bộ phim này rất ấn tượng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | etkileyiciyi |
Onun etkileyiciyi fark ettim.
(Tôi nhận thấy sự ấn tượng của nó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | etkileyiciye |
Herkes etkileyiciye hayran kaldı.
(Mọi người đều ngưỡng mộ cái ấn tượng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | etkileyicide |
Etkileyicide bir şeyler buldum.
(Tôi tìm thấy một vài thứ trong cái ấn tượng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | etkileyiciden |
Etkileyiciden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa cái ấn tượng.) |
| Plural (Çoğul) | etkileyiciler |
Bu etkileyiciler herkesi büyüledi.
(Những thứ ấn tượng này đã mê hoặc tất cả mọi người.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
