aceleci
/ad͡ʒeleˈd͡ʒi/
vội vàng
Orta (B1)
Anlam "aceleci" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok acele eden, acele davranan, tez canlı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thực hiện hoặc hành động với tốc độ hoặc sự khẩn trương quá mức; vội vàng.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar aceleciydi ki, her şeyi düşürdü."
"Anh ấy vội vàng đến nỗi làm rơi mọi thứ."
"Aceleci davranmak bazen hatalara yol açar."
"Hành động vội vàng đôi khi dẫn đến sai lầm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý trong từ này. Tính từ thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | aceleci |
O çok aceleci bir insan.
(Anh ấy là một người rất hấp tấp.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | aceleciyi |
Aceleciyi durdurmak zordu.
(Rất khó để ngăn chặn người hấp tấp.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | aceleciye |
Aceleciye bir ders vermek gerekiyor.
(Cần phải cho người hấp tấp một bài học.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | acelecide |
Acelecide sabır bulmak zordur.
(Rất khó để tìm thấy sự kiên nhẫn ở người hấp tấp.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | aceleciden |
Aceleciden uzak durmak en iyisi.
(Tốt nhất là nên tránh xa người hấp tấp.) |
| Plural (Çoğul) | aceleciler |
Aceleciler genellikle hata yapar.
(Những người hấp tấp thường mắc lỗi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
