(Vị trí top_banner)
Hình minh họa canlı
B1
sıfat B1 Tổng quát (Mô tả, Cảm xúc, Nghệ thuật)

canlı

/dʒanˈɫɯ/
sống động
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "canlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Enerjik, hayat dolu, parlak ve dikkat çekici.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

đầy năng lượng, hứng khởi và nhiệt huyết; tươi sáng và nổi bật

Örnekler (Ví dụ)

  • "Konserde çok canlı bir atmosfer vardı."

    "Có một bầu không khí rất sống động tại buổi hòa nhạc."

  • "Bu resimdeki renkler çok canlı."

    "Màu sắc trong bức tranh này rất sống động."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo gốc của từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) canlı
Bahçede çok canlı çiçekler var.
(Có rất nhiều bông hoa rực rỡ trong vườn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) canlı
Balıkçı canlıyı yeme taktı.
(Người đánh cá gắn con mồi sống vào lưỡi câu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) canlıya
O, her canlıya karşı çok naziktir.
(Anh ấy rất tử tế với mọi sinh vật sống.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) canlıda
Bu topraklarda canlıda çok çeşitlilik var.
(Có rất nhiều sự đa dạng trong sinh vật sống ở những vùng đất này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) canlıdan
O, her canlıdan bir şeyler öğrenmeye çalışır.
(Anh ấy cố gắng học hỏi điều gì đó từ mọi sinh vật sống.)
Plural (Çoğul) canlılar
Denizde birçok canlılar var.
(Có rất nhiều sinh vật sống ở biển.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)