(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adil davranmak
B1
Fiil B1 Xã hội, Đạo đức

adil davranmak

/aːˈdil davˈranmak/
đối xử công bằng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "adil davranmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Herkese eşit ve hakkaniyetli muamele etmek, ayrımcılık yapmamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đối xử với ai đó một cách công bằng và bình đẳng, không thiên vị hoặc thành kiến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen bütün öğrencilerine adil davranmalı."

    "Giáo viên nên đối xử công bằng với tất cả học sinh."

  • "Şirket, çalışanlarına adil davranarak motivasyonlarını artırıyor."

    "Công ty đối xử công bằng với nhân viên, từ đó tăng động lực làm việc của họ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hakkaniyetli davranmak(Đối xử công bằng, chính trực) eşit davranmak(Đối xử bình đẳng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với trạng ngữ chỉ đối tượng được đối xử công bằng. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)