ahmak
/ahˈmak/
hơi ngớ ngẩn
Orta (B1)
Anlam "ahmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Akılsız, budala, aptal.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được thông minh cho lắm; hơi điên rồ hoặc ngốc nghếch.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar ahmak ki, en basit şeyleri bile anlamıyor."
"Anh ta ngớ ngẩn đến nỗi những điều đơn giản nhất cũng không hiểu."
"Ahmakça bir soru sordu ve herkes ona güldü."
"Anh ta hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn và mọi người đều cười anh ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
