(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aptal
A2
sıfat A2 Tổng quát

aptal

/apˈtal/
ngu
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aptal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zekâsı kıt olan, ahmak, budala.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngu ngốc, đần độn, thiếu thông minh hoặc óc phán đoán thông thường.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar aptalca bir şey yaptı ki herkes şaşırdı."

    "Anh ta đã làm một điều ngu ngốc đến mức mọi người đều ngạc nhiên."

  • "Bu kadar aptalca davranma!"

    "Đừng cư xử ngốc nghếch như vậy!"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ahmak(ngu ngốc) budala(ngu ngơ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) aptal
O çok aptal bir adam.
(Anh ta là một người đàn ông rất ngốc nghếch.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) aptalı
Aptalı dinlememelisin.
(Bạn không nên nghe lời kẻ ngốc.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) aptala
Aptala laf anlatmak zordur.
(Rất khó để giải thích điều gì đó cho một kẻ ngốc.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) aptalda
Aptalda akıl olmaz.
(Kẻ ngốc thì không có trí tuệ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) aptaldan
Aptaldan uzak durmak en iyisidir.
(Tốt nhất là nên tránh xa kẻ ngốc.)
Plural (Çoğul) aptallar
Bütün aptallar buraya toplandı.
(Tất cả những kẻ ngốc đã tập trung ở đây.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)