akışkan
/ɑkɯʃkɑn/
có khả năng chảy
Orta (B1)
Anlam "akışkan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Akma özelliği olan, kolaylıkla akabilen veya dökülebilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khả năng chảy được; có thể đổ hoặc trải ra được.
Örnekler (Ví dụ)
"Bal, akışkan bir maddedir."
"Mật ong là một chất lỏng có khả năng chảy."
"Akışkanlığı artırmak için yağı ısıtın."
"Hãy làm nóng dầu để tăng khả năng chảy của nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này mô tả khả năng chảy của một chất. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng với các hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
