(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alt etmek
C1
Fiil C1 Ngôn ngữ học, Chiến lược

alt etmek

/aɫt etˈmec/
qua mặt
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alt etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini zekâ veya kurnazlıkla yenmek, üstün gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vượt mặt, đánh bại ai đó bằng trí thông minh và sự xảo quyệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Rakibini zekasıyla alt etti."

    "Anh ta đã qua mặt đối thủ của mình bằng trí thông minh."

  • "Satrançta beni her zaman alt ediyor."

    "Anh ấy luôn đánh bại tôi trong cờ vua."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để chỉ việc vượt qua ai đó trong một tình huống cạnh tranh hoặc khó khăn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün satrançta onu alt ettim."
    Hôm qua tôi đã đánh bại anh ta trong cờ vua.
    Hậu tố '-ti' được thêm vào để chia động từ 'alt etmek' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít (ben). Âm 't' được thêm vào vì 'alt etti' kết thúc bằng nguyên âm, và chúng ta cần một phụ âm đệm để nối với hậu tố '-im' (ngôi thứ nhất số ít).
  • "Takımımız finalde rakiplerini kolayca alt etti."
    Đội của chúng ta đã dễ dàng đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
    Hậu tố '-ti' được thêm vào để chia động từ 'alt etmek' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o). Không có biến đổi nào khác vì không cần âm đệm.
  • "Polis, dolandırıcıları zekâsıyla alt etti."
    Cảnh sát đã đánh bại những kẻ lừa đảo bằng trí thông minh của mình.
    Hậu tố '-ti' được thêm vào để chia động từ 'alt etmek' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o). Không có biến đổi nào khác vì không cần âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)