boyun eğmek
/boj.ˈun‿eːmˈec/
sẵn lòng nhượng bộ
İyi (B2)
Anlam "boyun eğmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Baskı veya etki karşısında teslim olmak; gönüllü olarak itaat etmek veya yenilmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhượng bộ trước áp lực hoặc ảnh hưởng; tuân thủ hoặc khuất phục một cách sẵn lòng.
Örnekler (Ví dụ)
"Patronun taleplerine boyun eğmek zorunda kaldım."
"Tôi đã buộc phải nhượng bộ trước những yêu cầu của ông chủ."
"Hükümet, artan protestolara boyun eğerek bazı politikalarını değiştirdi."
"Chính phủ đã thay đổi một số chính sách của mình, nhượng bộ trước các cuộc biểu tình ngày càng gia tăng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'boyun eğmek' thường đi kèm với cách Dative (-e/-a) khi chỉ đối tượng hoặc người mà mình nhượng bộ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Otoriter bir yöneticiye boyun eğerek tüm taleplerini kabul ettiler."Họ đã chấp nhận mọi yêu cầu của một nhà quản lý độc đoán bằng cách khuất phục.Động từ 'boyun eğmek' được biến đổi thành 'boyun eğerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức họ chấp nhận các yêu cầu.
-
"Haksızlığa boyun eğmeyerek hakkını sonuna kadar savundu."Anh ta đã bảo vệ quyền lợi của mình đến cùng bằng cách không khuất phục trước sự bất công.Động từ 'boyun eğmek' được biến đổi thành 'boyun eğmeyerek' bằng cách thêm hậu tố '-meyerek' (dạng phủ định của '-erek') để tạo thành trạng từ chỉ cách thức phủ định, diễn tả cách thức anh ta bảo vệ quyền lợi.
-
"Zorluklara boyun eğmeyip azimle çalışarak başardı."Anh ấy đã thành công bằng cách không khuất phục trước những khó khăn và làm việc chăm chỉ.Động từ 'boyun eğmek' được biến đổi thành 'boyun eğmeyip' bằng cách thêm hậu tố '-meyip' (một biến thể khác của dạng phủ định, thường dùng khi có một hành động tiếp theo), diễn tả cách thức anh ấy đã thành công.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"O kadar baskı yapmışlar ki, sonunda boyun eğmiş."Họ đã gây áp lực rất lớn, cuối cùng anh ấy đã phải khuất phục.Động từ 'boyun eğmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau thân động từ 'boyun eğ-'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
-
"Söylentilere göre, şirket ekonomik zorluklar nedeniyle rakiplerine boyun eğmişmiş."Theo tin đồn, công ty đã khuất phục trước các đối thủ cạnh tranh do những khó khăn về kinh tế.Động từ 'boyun eğmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp lặp lại (söylenti). Hậu tố '-mişmiş' được thêm vào sau thân động từ 'boyun eğ-'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e, i -> i).
-
"Adam, karısının sürekli eleştirilerine yıllarca boyun eğmiş durmuş."Người đàn ông đã phải chịu đựng những lời chỉ trích liên tục của vợ mình trong nhiều năm.Động từ 'boyun eğmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (diễn tả một hành động kéo dài trong quá khứ). Hậu tố '-miş' và '-durmuş' được thêm vào sau thân động từ 'boyun eğ-'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e, u -> u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
