(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anlaşmazlığa düşmek
B2
Deyim B2 Chung

anlaşmazlığa düşmek

/ɑnɫɑʃmɑzɫɯˈɰɑ dyʃˈmec/
bất đồng với
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anlaşmazlığa düşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

bir konu üzerinde aynı fikirde olmamak, ters düşmek

Ý nghĩa trong tiếng Việt

bất đồng, mâu thuẫn, xung đột với ai hoặc cái gì

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patronla yeni proje konusunda anlaşmazlığa düştük."

    "Chúng tôi bất đồng với ông chủ về dự án mới."

  • "Hükümet ve muhalefet, ekonomi politikaları konusunda anlaşmazlığa düştüler."

    "Chính phủ và phe đối lập đã bất đồng về các chính sách kinh tế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ters düşmek(bất đồng) çatışmak(xung đột)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (hướng cách) -e/-a: anlaşmazlığa düşmek (với ai/cái gì)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)