anlaşmak
/anɫaʃˈmak/
deal * dealt * dealt
Orta (B1)
Anlam "anlaşmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir konuda uyuşmaya varmak, uzlaşmak; bir işi yapmayı kabul etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
giao dịch, giải quyết
Örnekler (Ví dụ)
"Onlar bu konuda anlaştılar."
"Họ đã thỏa thuận về vấn đề này."
"Seninle anlaşmak çok zor."
"Rất khó để đạt được thỏa thuận với bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ phản thân. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Ben senden bu konuda anlaşabilirim."Tôi có thể đồng ý với bạn về vấn đề này.Động từ 'anlaşmak' được chia thành 'anlaşabilirim'. Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-ir' là hậu tố thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). '-im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (Ben).
-
"Biz patronumuzdan yeni maaşlar konusunda anlaşabildik."Chúng tôi đã có thể đạt được thỏa thuận với sếp của chúng tôi về mức lương mới.Động từ 'anlaşmak' được chia thành 'anlaşabildik'. Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (đã có thể). '-dik' là hậu tố thì Quá khứ xác định (Geçmiş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều (Biz).
-
"Onlar hükümetten bu yasa tasarısı hakkında anlaşamayabilirler."Họ có thể không thể đồng ý với chính phủ về dự luật này.Động từ 'anlaşmak' được chia thành 'anlaşamayabilirler'. Hậu tố '-ama' là dạng phủ định của '-abil' (không thể). '-yabilir' là thì Hiện tại rộng khả năng (có thể không). '-ler' là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều (Onlar).
Thì Quá khứ xác định
-
"Eski ortağımdan ayrılma konusunda nihayet anlaştım."Cuối cùng tôi đã thỏa thuận được về việc chia tay với người đối tác cũ của mình.Hậu tố thì quá khứ '-tı' được thêm vào sau gốc động từ 'anlaş-'. Do 'anlaş-' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'ş', hậu tố '-di' biến thành '-ti' (biến âm phụ âm). Nguyên âm 'ı' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm (sau 'a' là 'ı'). Hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-m' được thêm vào cuối để chỉ chủ ngữ 'Ben' (tôi).
-
"Komşular, gürültü konusunda site yönetiminden gelen uyarı sonrası anlaştılar."Các nhà hàng xóm đã đi đến thỏa thuận về vấn đề tiếng ồn sau lời cảnh báo từ ban quản lý.Hậu tố thì quá khứ '-tı' được thêm vào (do phụ âm cuối 'ş' và nguyên âm 'a' của gốc từ). Hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-lar' được thêm vào để chỉ chủ ngữ 'Onlar' (họ/các...). Nguyên âm 'a' trong '-lar' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Projenin detayları hakkında müdüründen onay alarak mı anlaştın?"Bạn đã đi đến thỏa thuận về chi tiết dự án sau khi nhận được sự chấp thuận từ giám đốc phải không?Hậu tố thì quá khứ '-tı' được thêm vào (do phụ âm cuối 'ş' và nguyên âm 'a'). Hậu tố nghi vấn 'mı' được đặt sau động từ. Hậu tố ngôi thứ hai số ít '-n' được thêm vào sau động từ chính để chỉ chủ ngữ 'Sen' (bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
