(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uzlaşmak
B1
Fiil B1 Chung

uzlaşmak

/uzɫaʃˈmak/
thống nhất về
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uzlaşmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir konuda anlaşmaya varmak, fikir birliğine varmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đồng ý về điều gì; quyết định điều gì cùng nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Taraflar sonunda barış konusunda uzlaştılar."

    "Cuối cùng các bên đã thống nhất về vấn đề hòa bình."

  • "Hükümet ve sendikalar yeni sözleşme şartlarında uzlaştılar."

    "Chính phủ và công đoàn đã thống nhất về các điều khoản hợp đồng mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

anlaşmak(Thỏa thuận) mutabık kalmak(Đồng ý)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -(y)A / -(y)E ) khi chỉ đối tượng mà các bên thống nhất về vấn đề đó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Biz her zaman komşularımızla iyi geçinmek için uzlaşırız."
    Chúng tôi luôn cố gắng thỏa hiệp để có mối quan hệ tốt với những người hàng xóm của mình.
    Động từ 'uzlaşmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều (biz) bằng hậu tố '-ırız'. Nguyên âm cuối của gốc từ 'uzlaş-' là 'a' nên chọn '-ır'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I). Sau đó, thêm hậu tố chỉ ngôi 'ız'.
  • "Annem ve babam genellikle tatil planları konusunda uzlaşırlar."
    Bố mẹ tôi thường thỏa hiệp về kế hoạch kỳ nghỉ.
    Động từ 'uzlaşmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (onlar - họ, nhưng trong trường hợp này, chủ ngữ là 'Annem ve babam') bằng hậu tố '-ırlar'. Nguyên âm cuối của gốc từ 'uzlaş-' là 'a' nên chọn '-ır'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I). Sau đó, thêm hậu tố chỉ ngôi 'lar'.
  • "Onlar, şirket çıkarları için her zaman uzlaşırlar."
    Họ luôn thỏa hiệp vì lợi ích của công ty.
    Động từ 'uzlaşmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (onlar) bằng hậu tố '-ırlar'. Nguyên âm cuối của gốc từ 'uzlaş-' là 'a' nên chọn '-ır'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I). Sau đó, thêm hậu tố chỉ ngôi 'lar'.
Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Farklı görüşlere sahip olsak da, bu konuda kolayca uzlaşabiliyoruz."
    Mặc dù có quan điểm khác nhau, chúng tôi vẫn có thể dễ dàng đi đến thỏa thuận về vấn đề này.
    Từ gốc 'uzlaşmak' được thêm hậu tố '-abil' để tạo thành động từ khả năng 'uzlaşabilmek' (có thể thỏa thuận). Theo Quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn, vì nguyên âm cuối của gốc từ ('uzlaş-') là 'a', nên ta dùng '-abil' (thay vì '-ebil'). Cấu trúc hoàn chỉnh: uzlaş-a-bil-iyor-uz (thì hiện tại tiếp diễn, ngôi 'chúng tôi').
  • "İki taraf da inatçı olduğu için bir türlü uzlaşamadılar."
    Vì cả hai bên đều bướng bỉnh nên họ đã không thể đi đến thỏa thuận.
    Đây là dạng phủ định của động từ khả năng. Hậu tố '-ama' được thêm vào gốc từ 'uzlaş-'. Theo Quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn, vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'a', ta dùng '-ama' (dạng phủ định của -abil). Cấu trúc hoàn chỉnh: uzlaş-ama-dı-lar (thì quá khứ đơn, ngôi 'họ').
  • "Eğer biraz daha sabırlı olursan, onunla bu meselede uzlaşabileceksin."
    Nếu bạn kiên nhẫn hơn một chút, bạn sẽ có thể đi đến thỏa thuận với anh ấy về vấn đề này.
    Hậu tố '-abil' được thêm vào gốc 'uzlaş-' để thể hiện khả năng. Sau đó, hậu tố thì tương lai '-ecek' và hậu tố ngôi 'sen' (-sin) được thêm vào. Cấu trúc: uzlaş-a-bil-ecek-sin. Hậu tố tương lai là '-ecek' (thay vì '-acak') vì nguyên âm cuối của gốc mới 'uzlaşabil-' là 'i', tuân theo Quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün akşam komşularla bahçe düzenlemesi konusunda uzlaştık."
    Tối qua chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với hàng xóm về việc sắp xếp khu vườn.
    Thêm hậu tố '-tı-' (biến đổi thành '-tı-' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn và biến đổi phụ âm 'ş' thành 'ş' theo quy tắc), '-k' (hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều thì quá khứ).
  • "Sendika ve işveren sonunda zam konusunda uzlaştılar."
    Công đoàn và người sử dụng lao động cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về vấn đề tăng lương.
    Thêm hậu tố '-tı-' (biến đổi thành '-tı-' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn), '-lar' (hậu tố ngôi thứ ba số nhiều thì quá khứ).
  • "Politikacılar uzun tartışmalardan sonra bazı konularda uzlaştılar mı?"
    Các chính trị gia có đạt được thỏa thuận về một số vấn đề sau những cuộc tranh luận dài không?
    Thêm hậu tố '-tı-' (biến đổi thành '-tı-' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn), '-lar' (hậu tố ngôi thứ ba số nhiều thì quá khứ), '-mı?' (tiểu từ nghi vấn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)