çatışmak
[tʃɑtɯʃmɑk]
xung đột với
İyi (B2)
Anlam "çatışmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Anlaşmazlığa düşmek, uyuşmazlık içinde olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tranh cãi hoặc bất đồng gay gắt với ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Onunla sürekli çatışıyorum."
"Tôi liên tục xung đột với anh ấy."
"Bu iki fikir çatışıyor."
"Hai ý kiến này đang xung đột."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi với cách Dative (-(y)e) khi chỉ đối tượng mà mình xung đột.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Siyasi partiler genellikle seçim dönemlerinde çatışırlar."Các đảng phái chính trị thường xung đột nhau trong các kỳ bầu cử.Thêm hậu tố '-ırlar' (số nhiều ngôi thứ 3) vào gốc 'çatış-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'onlar' (họ).
-
"Ben her zaman kardeşimle fikir ayrılığına düşer ve çatışırım."Tôi luôn bất đồng quan điểm và xung đột với em trai mình.Thêm hậu tố '-ırım' (ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'çatış-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'ben' (tôi).
-
"O ve babası sık sık para konularında çatışır."Anh ấy và bố anh ấy thường xuyên xung đột về các vấn đề tiền bạc.Thêm hậu tố '-ır' (ngôi thứ ba số ít) vào gốc 'çatış-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi 'o' (anh ấy/cô ấy/nó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
